Mạng máy tínhThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 34 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 34 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 34 Số câu25Quiz ID6286 Câu 1 Câu 1: Lớp nào trong NGN có chức năng định tuyến, chuyển mạch và chuyển tiếp gói tin? A Lớp truy nhập B Lớp truyền tải C Lớp điều khiển D Lớp ứng dụng Câu 2 Câu 2: IPv6 có những ưu điểm nào so với IPv4? A Chỉ cải thiện về không gian địa chỉ B Chỉ cải thiện về bảo mật C Chỉ cải thiện về QoS D Cải thiện về không gian địa chỉ, bảo mật, QoS và khả năng tự động cấu hình Câu 3 Câu 3: Chuẩn IEEE 802 chia tầng liên kết dữ liệu thành mấy tầng con? A 3 tầng con B 4 tầng con C 2 tầng con D 5 tầng con Câu 4 Câu 4: Trong cơ chế xử lý nhãn MPLS, có những thao tác nào được thực hiện lên chồng nhãn? A Chỉ có thao tác thêm nhãn (Push) B Chỉ có thao tác lấy nhãn ra (Pop) C Swap và Pop D Swap, Pop và Push Câu 5 Câu 5: An toàn mạng bao gồm những nhiệm vụ nào? A Chỉ xác định nguy cơ xâm phạm và rủi ro B Chỉ đánh giá nguy cơ tấn công từ hacker và virus C Chỉ sử dụng công cụ bảo mật và các biện pháp chính sách D Xác định nguy cơ, đánh giá rủi ro, xác định cấp độ an toàn và sử dụng công cụ bảo mật Câu 6 Câu 6: Tổ chức nào đảm nhận việc nghiên cứu chuẩn hoá xử lý thông tin? A Ban TC97 B CCITT C IEEE D ITU Câu 7 Câu 7: X.25 định nghĩa chuẩn giao diện giữa những thiết bị nào? A Giữa các node mạng với nhau B Giữa DTE với DCE C Giữa các DCE với nhau D Giữa các DTE với nhau Câu 8 Câu 8: Kênh RAS được sử dụng để làm gì? A Điều khiển các Gateway B Truyền các bản tin phục vụ tìm kiếm Gatekeeper và đăng ký điểm cuối C Quản lý băng thông D Thiết lập các phiên đa truyền thông Câu 9 Câu 9: Fast Ethernet bao gồm những chuẩn nào? A 100Base-TX và 100Base-FX B 100Base-TX, 100Base-T4 và 100Base-FX C 100Base-T4 và 100Base-TX D 100Base-FX và 100Base-T4 Câu 10 Câu 10: Thông lượng của đường truyền là gì? A Miền tần số giới hạn của đường truyền B Số lượng bit được truyền trong một giây C Độ suy yếu của tín hiệu D Khoảng cách tối đa có thể truyền Câu 11 Câu 11: Giao thức IPSec định nghĩa mấy loại tiêu đề? A 1 loại B 2 loại C 3 loại D 4 loại Câu 12 Câu 12: Tiêu chuẩn DIX Ethernet 10 Mbps được đưa ra bởi những tập đoàn nào? A IBM, Intel và Microsoft B Xerox, IBM và Digital Equipment C Xerox, Intel và Digital Equipment D Microsoft, Intel và Digital Equipment Câu 13 Câu 13: Nhược điểm quan trọng nhất của Firewall là gì? A Không thể ngăn chặn tấn công từ bên trong mạng nội bộ B Tốc độ xử lý chậm C Khó cài đặt và cấu hình D Tốn nhiều tài nguyên hệ thống Câu 14 Câu 14: Kênh B trong ISDN có tốc độ bao nhiêu? A 16 Kbps B 32 Kbps C 48 Kbps D 64 Kbps Câu 15 Câu 15: Khung Ethernet 802.3 có độ dài thay đổi trong khoảng nào? A 32 đến 1024 bytes B 48 đến 1518 bytes C 64 đến 1518 bytes D 128 đến 2048 bytes Câu 16 Câu 16: Các khoảng lặng trong một cuộc đàm thoại thường chiếm bao nhiêu phần trăm? A 10% - 20% B 20% - 30% C 30% - 40% D 50% - 60% Câu 17 Câu 17: Core Function trong LAP-F có chức năng nào sau đây? A Điều khiển DLCI B Xác định liên kết logic C Kiểm soát độ dài khung D Thiết lập liên kết động Câu 18 Câu 18: Thông lượng tối đa của Frame Relay là bao nhiêu? A 64 Kb/s B 2 Mb/s C 155 Mb/s D 622 Mb/s Câu 19 Câu 19: Giao thức nào sau đây thuộc tầng Vận chuyển của mô hình TCP/IP? A IP và ICMP B FTP và SMTP C TCP và UDP D ARP và RARP Câu 20 Câu 20: Hai loại dịch vụ chính trong mô hình OSI là gì? A Dịch vụ đồng bộ và dịch vụ không đồng bộ B Dịch vụ hướng liên kết và dịch vụ không liên kết C Dịch vụ một chiều và dịch vụ hai chiều D Dịch vụ tin cậy và dịch vụ không tin cậy Câu 21 Câu 21: Thời gian mặc định để đợi nhận đủ các phân mảnh IP là bao lâu? A 10 giây B 15 giây C 20 giây D 30 giây Câu 22 Câu 22: Chức năng của Gateway trong hệ thống H.323 là gì? A Điều khiển tiếp nhận và thông dịch địa chỉ B Liên kết mạng PSTN hoặc ISDN cho các điểm cuối C Thiết lập hội nghị trên các phiên audio, video D Quản lý băng thông mạng Câu 23 Câu 23: B-ISDN ban đầu cung cấp tốc độ truyền nào? A 10 Mbps, 100 Mbps, 1 Gbps B 51 Mbps, 155 Mbps, 622 Mbps C 64 Kbps, 128 Kbps, 2 Mbps D 1 Mbps, 2 Mbps, 34 Mbps Câu 24 Câu 24: Mạng đô thị MAN hoạt động theo kiểu nào? A Point-to-point B Mesh C Quảng bá, LAN to LAN D Ring Câu 25 Câu 25: Bit điều khiển nào trong TCP được sử dụng khi không còn dữ liệu từ trạm nguồn? A URG B ACK C RST D FIN Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 33 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 35