Quản lý bán hàngThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản lý bán hàng – Đề 19 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản lý bán hàng – Đề 19 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản lý bán hàng – Đề 19 Số câu25Quiz ID6448 Câu 1 Câu 1: Đơn vị hoạch định cơ bản trong phân chia khu vực bán hàng là gì? A Đơn vị lớn nhất trong khu vực bán hàng B Đơn vị trung bình trong khu vực bán hàng C Đơn vị nhỏ nhất được đánh giá về lượng bán hàng trong một khu vực D Đơn vị quản lý cao nhất trong khu vực bán hàng Câu 2 Câu 2: Yêu cầu nào đặt ra với người bán hàng trong bối cảnh cạnh tranh gay gắt hiện nay? A Chỉ cần có kỹ năng giao tiếp tốt B Chỉ cần am hiểu về sản phẩm C Cần có khả năng phân tích thị trường và ứng dụng công nghệ thông tin D Không cần thay đổi kỹ năng Câu 3 Câu 3: Ngân sách bán hàng là gì? A Bản liệt kê doanh thu bán hàng B Bản liệt kê các yếu tố chi phí theo chức năng liên quan đến bán hàng cá nhân C Bản liệt kê lợi nhuận từ bán hàng D Bản liệt kê số lượng hàng bán ra Câu 4 Câu 4: Vai trò của Giám đốc bán hàng khác với nhân viên bán hàng như thế nào? A Chỉ tập trung vào bán hàng cá nhân B Chỉ tập trung vào quản lý hành chính C Thông qua nhân viên bán hàng để đạt mục tiêu, thiết lập và hỗ trợ họ D Không có sự khác biệt về vai trò Câu 5 Câu 5: Hành vi lãnh đạo nào phù hợp với giai đoạn bán hàng khó khăn và không thuận lợi? A Lãnh đạo trực tiếp B Lãnh đạo bằng cách hỗ trợ C Lãnh đạo theo thành tích có định hướng D Lãnh đạo có sự tham gia Câu 6 Câu 6: Theo thuyết nhu cầu Maslow, nhu cầu nào nằm ở bậc cao nhất? A Nhu cầu được tôn trọng B Nhu cầu phát triển bản thân C Nhu cầu xã hội D Nhu cầu an toàn Câu 7 Câu 7: Vai trò của việc bán hàng là gì? A Chỉ nhằm mục đích kiếm lợi nhuận B Thiết lập quan hệ và truyền thông tin hiệu quả giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng C Chỉ phục vụ lợi ích của người bán D Không có vai trò quan trọng trong kinh doanh Câu 8 Câu 8: Quản trị bán hàng bao gồm những công việc nào? A Xác định mục tiêu và hoạch định chính sách B Thiết kế và triển khai chiến lược kinh doanh C Xây dựng và quản lý đội ngũ bán hàng D Tất cả các phương án trên Câu 9 Câu 9: Năm điểm quan trọng cần khám phá trong phỏng vấn KHÔNG bao gồm: A Sự cân bằng B Sự cần cù C Khả năng hòa nhập D Trình độ học vấn Câu 10 Câu 10: Khi tuyển dụng từ các tổ chức trường học, ưu điểm là gì? A Nhân sự có nhiều kinh nghiệm B Nguồn nhân lực dồi dào, có tiềm năng phát triển C Không cần đầu tư đào tạo D Chi phí tuyển dụng thấp Câu 11 Câu 11: Chiến lược tổng thể của công ty có vai trò gì? A Chỉ để phân bổ nguồn lực B Chỉ để đánh giá thị trường C Chỉ để phối hợp giữa các bộ phận D Tạo hướng phát triển, phân bổ nguồn lực và phối hợp giữa các bộ phận Câu 12 Câu 12: Giám đốc bán hàng thiết lập quan hệ bên ngoài với những đối tượng nào? A Chỉ với nhà cung cấp và đại lý B Chỉ với đối thủ cạnh tranh C Chỉ với các tổ chức doanh nghiệp D Nhà cung cấp, đại lý, đối thủ cạnh tranh, tổ chức doanh nghiệp và tổ chức chuyên môn Câu 13 Câu 13: Những nguyên tắc quan trọng nào trong lãnh đạo? A Tin tưởng vào nhân viên và phát triển tầm nhìn B Bình tĩnh trước khó khăn và khuyến khích chấp nhận rủi ro C Là chuyên gia và giữ sự đơn giản D Tất cả các đáp án trên Câu 14 Câu 14: Mục tiêu bán hàng chủ yếu trong giai đoạn thu hoạch là gì? A Mở rộng thị trường mới B Tăng chi phí marketing C Cắt giảm chi phí bán hàng và tập trung vào khách hàng lớn nhất D Tăng số lượng nhân viên bán hàng Câu 15 Câu 15: Những áp lực nào người bán hàng thường gặp phải? A Áp lực về thời gian và di chuyển B Áp lực phải luôn vui vẻ khi giao tiếp C Nguy cơ sa ngã do bị cám dỗ D Cả A, B và C đều đúng Câu 16 Câu 16: Các cách tăng năng suất bán hàng bao gồm những phương pháp nào? A Chỉ tập trung vào quản lý thời gian hiệu quả B Chỉ tập trung vào phân chia khu vực bán hàng C Chỉ tập trung vào hỗ trợ khách hàng D Quản lý thời gian hiệu quả, phân chia nỗ lực và khu vực bán hàng, hỗ trợ khách hàng Câu 17 Câu 17: Các mô hình tổ chức lực lượng bán hàng bao gồm những loại nào? A Tổ chức theo địa lý và theo ngành hàng sản phẩm B Tổ chức theo đặc điểm khách hàng và theo cách thức hỗn hợp C Tổ chức theo địa lý, ngành hàng và đặc điểm khách hàng D Tổ chức theo địa lý, theo ngành hàng sản phẩm, theo đặc điểm khách hàng và cách thức tổ chức hỗn hợp Câu 18 Câu 18: Lịch sử nghệ thuật bán hàng trải qua mấy thời kỳ? A 2 thời kỳ B 3 thời kỳ C 4 thời kỳ D 5 thời kỳ Câu 19 Câu 19: Hoạt động bán hàng có vai trò gì trong nền kinh tế? A Chỉ đơn thuần là hoạt động trao đổi hàng hóa B Chỉ giúp doanh nghiệp tăng doanh thu C Chỉ kích thích nhu cầu tiêu dùng D Đáp ứng nhu cầu, thúc đẩy lưu thông hàng hóa và chuyên môn hóa Câu 20 Câu 20: Các bước trong tiến trình bán hàng căn bản theo thứ tự là: A Thăm dò - Lập kế hoạch - Giới thiệu - Thương lượng - Kết thúc - Dịch vụ sau bán hàng B Lập kế hoạch - Thăm dò - Giới thiệu - Thương lượng - Kết thúc - Dịch vụ sau bán hàng C Thăm dò - Giới thiệu - Lập kế hoạch - Thương lượng - Kết thúc - Dịch vụ sau bán hàng D Lập kế hoạch - Giới thiệu - Thăm dò - Thương lượng - Kết thúc - Dịch vụ sau bán hàng Câu 21 Câu 21: Tầm quan trọng của dịch vụ sau bán hàng là gì? A Chỉ để khách hàng lặp lại việc mua hàng B Chỉ để giới thiệu với khách hàng khác C Chỉ để tạo thế cạnh tranh D Giúp khách hàng lặp lại mua hàng, giới thiệu khách hàng mới, thỏa mãn nhu cầu và tạo thế cạnh tranh Câu 22 Câu 22: Các hình thức kế hoạch lương thưởng cho nhân viên bán hàng bao gồm: A Lương thuần, hoa hồng thuần, lương cộng thưởng B Lương cơ bản, lương kinh doanh, thưởng cuối năm C Lương thuần, hoa hồng thuần, lương cộng thưởng, lương cộng hoa hồng D Lương cố định, lương biến động, thưởng theo doanh số Câu 23 Câu 23: Đâu là 4 mục tiêu của chương trình lương thưởng đối với công ty? A Tăng doanh số, giảm chi phí, tăng lợi nhuận, giữ chân nhân viên B Hỗ trợ chiến lược, thay thế giám sát trực tiếp, động viên nhân viên, giảm chu chuyển lao động C Tăng năng suất, tăng hiệu quả, tăng chất lượng, tăng sản lượng D Thu hút nhân tài, phát triển nhân viên, tạo môi trường làm việc tốt, tăng lợi nhuận Câu 24 Câu 24: Các phương pháp dự báo bán hàng bao gồm những phương pháp nào? A Chỉ dựa vào ý kiến chuyên gia B Chỉ dựa vào dữ liệu quá khứ C Chỉ dựa vào kỳ vọng người tiêu dùng D Tổng hợp từ lực lượng bán hàng, tham khảo ý kiến chuyên gia, kỳ vọng người tiêu dùng, theo nguyên nhân và theo thời gian Câu 25 Câu 25: Khi thực hiện cuộc hẹn qua điện thoại, điều nào sau đây KHÔNG đúng? A Lập nội dung cuộc thoại trước khi gọi B Cần vồn vã, nhanh chóng trong lời nói C Dành thời gian cho khách hàng suy nghĩ D Lịch sự nhã nhặn trong lời nói Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản lý bán hàng – Đề 18 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản lý bán hàng – Đề 20