Quản trị Chiến lượcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 31 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 31 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 31 Số câu28Quiz ID6327 Câu 1 Câu 1: Quy trình xây dựng/điều chỉnh cơ cấu tổ chức gồm bao nhiêu bước? A 4 bước B 5 bước C 6 bước D 7 bước Câu 2 Câu 2: Tại sao doanh nghiệp thường chỉ có thể đòi hỏi mức giá thấp hơn giá trị mà khách hàng cảm nhận? A Do chi phí sản xuất cao B Do chất lượng sản phẩm thấp C Do cạnh tranh mạnh và không thể phân đoạn thị trường chi tiết D Do chiến lược marketing kém hiệu quả Câu 3 Câu 3: Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố thành công của liên minh chiến lược? A Đối tác tốt có cùng định hướng và kinh nghiệm B Thích nghi với sự khác biệt văn hóa giữa các bên C Mất công nghệ và thị trường cho đối thủ D Đảm bảo thực hiện các cam kết đã thỏa thuận Câu 4 Câu 4: Theo Milind Lele, doanh nghiệp có khả năng "cơ động" trong bao nhiêu hướng? A 3 hướng B 4 hướng C 5 hướng D 6 hướng Câu 5 Câu 5: Theo mô hình chiến lược cội nguồn của Porter, doanh nghiệp có thể có những ưu thế cạnh tranh nào? A Thị phần lớn và ROI cao B Chi phí kinh doanh thấp và sự khác biệt hóa sản phẩm C Giá thành cao và chất lượng tốt D Quy mô lớn và công nghệ hiện đại Câu 6 Câu 6: Hai lợi thế của chiến lược chi phí thấp là gì? A Tăng chất lượng sản phẩm và mở rộng thị trường B Có thể định giá thấp hơn đối thủ nhưng vẫn có lợi nhuận bằng họ và khả năng chịu đựng cạnh tranh tốt hơn C Tăng doanh thu và giảm chi phí marketing D Tăng thị phần và đa dạng hóa sản phẩm Câu 7 Câu 7: Những thách thức từ môi trường tự nhiên đối với doanh nghiệp là gì? A Chỉ thiếu hụt nguyên liệu B Chỉ chi phí năng lượng tăng C Chỉ mức độ ô nhiễm tăng D Thiếu hụt nguyên liệu, chi phí năng lượng tăng và mức độ ô nhiễm tăng Câu 8 Câu 8: Đâu là 3 mục tiêu chính của việc đánh giá chiến lược? A Đánh giá tài chính, nhân sự và marketing B Đánh giá tính đúng đắn, quá trình triển khai và đề xuất giải pháp điều chỉnh C Đánh giá môi trường trong và ngoài doanh nghiệp D Đánh giá chiến lược ngắn hạn, trung hạn và dài hạn Câu 9 Câu 9: Tư tưởng cốt lõi bao gồm những thành phần nào? A Mục tiêu và chiến lược B Giá trị cốt lõi và mục đích cốt lõi C Tầm nhìn và sứ mệnh D Kế hoạch ngắn hạn và dài hạn Câu 10 Câu 10: Marketing được định nghĩa là gì? A Chỉ là hoạt động bán hàng B Chỉ là hoạt động quảng cáo sản phẩm C Hệ thống hoạt động nghiên cứu, dự báo, xác định và đáp ứng nhu cầu khách hàng D Chỉ là hoạt động phân phối sản phẩm Câu 11 Câu 11: Thứ tự ưu tiên nguồn cung cấp thông tin nào là đúng? A Nội bộ sơ cấp - Bên ngoài sơ cấp - Nội bộ thứ cấp - Bên ngoài thứ cấp B Bên ngoài thứ cấp - Nội bộ thứ cấp - Bên ngoài sơ cấp - Nội bộ sơ cấp C Nội bộ thứ cấp - Bên ngoài thứ cấp - Nội bộ sơ cấp - Bên ngoài sơ cấp D Bên ngoài sơ cấp - Nội bộ sơ cấp - Bên ngoài thứ cấp - Nội bộ thứ cấp Câu 12 Câu 12: Doanh nghiệp quy mô lớn có thể áp dụng những chiến lược sản xuất nào? A Chỉ tập trung vào chi phí thấp B Chỉ tập trung vào tạo sự khác biệt C Chỉ áp dụng TQM D Dẫn đầu chi phí thấp, tạo sự khác biệt, kết hợp và TQM Câu 13 Câu 13: Điều gì xảy ra khi sản phẩm mới được đưa ra thị trường? A Ý niệm về sản phẩm luôn rõ ràng B Ý niệm về sản phẩm còn mơ hồ và chưa có hình dạng xác định C Sản phẩm luôn thành công D Sản phẩm không thể bị bắt chước Câu 14 Câu 14: Cơ chế cô lập trong xây dựng lợi thế cạnh tranh là gì? A Cách thức tách biệt các bộ phận trong doanh nghiệp B Phương pháp giữ bí mật công nghệ sản xuất C Rào cản giới hạn sự bắt chước lợi thế cạnh tranh giữa các doanh nghiệp D Chiến lược phân tách thị trường Câu 15 Câu 15: Biện pháp nào được coi là hiệu quả nhất trong việc bảo vệ thành quả đổi mới? A Đăng ký bằng sáng chế B Giữ bí mật trong sản xuất C Hệ thống hóa kiến thức cơ bản D Công khai quy trình sản xuất Câu 16 Câu 16: Ưu điểm của phương thức xuất khẩu là gì? A Chi phí quản lý cao nhất B Rủi ro cao do hoạt động ở nước ngoài C Phải chuyển giao bí quyết công nghệ D Tránh được chi phí thiết lập sản xuất ở nước sở tại Câu 17 Câu 17: Chính sách giá cả là gì? A Là việc định giá sản phẩm theo thị trường B Là tổng thể nguyên tắc, phương pháp và giải pháp tác động vào giá cả để đạt mục tiêu chiến lược C Là việc điều chỉnh giá theo đối thủ cạnh tranh D Là việc tính toán chi phí sản xuất để định giá Câu 18 Câu 18: Nhóm B trong STRADIN có nhiệm vụ gì? A Đề xuất chiến lược mới B Xác định các ràng buộc nội bộ của doanh nghiệp C Đánh giá các yếu tố môi trường D Ra quyết định cuối cùng Câu 19 Câu 19: Điều gì xảy ra khi một doanh nghiệp có lợi thế cạnh tranh? A Nhận được lợi nhuận cao hơn trung bình ngành B Giảm chi phí sản xuất C Tăng thị phần D Mở rộng quy mô Câu 20 Câu 20: Thành công của các công ty có tầm nhìn xa trong việc đạt được BHAG chủ yếu dựa vào yếu tố nào? A Thiết lập mục tiêu dễ dàng hơn B Có các nhà lãnh đạo có tầm nhìn xa C Có chiến lược tốt hơn D Tạo dựng sức mạnh của tổ chức Câu 21 Câu 21: Nguồn lực vật chất của doanh nghiệp bao gồm những gì? A Chỉ vốn và nhà xưởng B Vốn, nhà xưởng, máy móc, nguyên vật liệu và thông tin C Chỉ máy móc và nguyên vật liệu D Chỉ thông tin và vốn Câu 22 Câu 22: Khi nào cần tiến hành kiểm tra bất thường? A Khi có sự thay đổi về nhân sự quản lý B Khi có sự thay đổi về cơ cấu tổ chức C Khi xuất hiện những thay đổi có thể ảnh hưởng đến việc thực hiện mục tiêu D Khi kết thúc năm tài chính Câu 23 Câu 23: Mục đích chính của việc nhận biết chiến lược hiện tại của doanh nghiệp là gì? A Chỉ để biết điểm yếu của doanh nghiệp B Xác định vị trí hiện tại và làm rõ chiến lược đang theo đuổi C Chỉ để biết điểm mạnh của doanh nghiệp D Để thay đổi hoàn toàn chiến lược cũ Câu 24 Câu 24: Chiến lược chức năng tập trung vào vấn đề gì? A Định hướng tăng trưởng chung của doanh nghiệp B Cải thiện vị thế cạnh tranh C Quản lý và sử dụng hiệu quả nguồn lực D Xác định ngành kinh doanh mới Câu 25 Câu 25: Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG phải là nguyên tắc của STRADIN? A Tôn trọng thực tế bằng cách để các cá nhân tự hành động B Quy trình ra quyết định chiến lược có tính liên tục C Hạn chế sự trao đổi thông tin giữa các nhóm D Cho phép quan sát, phân tích và kiểm soát kết quả quyết định Câu 26 Câu 26: Đâu là nhược điểm của chiến lược hội nhập dọc? A Tăng chi phí quản lý và rủi ro khi nhu cầu không ổn định B Giảm khả năng cạnh tranh C Không thể bảo vệ chất lượng sản phẩm D Khó thúc đẩy đầu tư tài sản Câu 27 Câu 27: Theo cơ cấu thị phần trong ngành, đơn vị dẫn đầu thị trường chiếm bao nhiêu phần trăm thị phần? A 30% B 40% C 20% D 10% Câu 28 Câu 28: Phân tích môi trường nội bộ mang lại lợi ích gì cho doanh nghiệp? A Chỉ giúp hiểu về đối thủ cạnh tranh B Chỉ giúp định hướng chiến lược marketing C Giúp hiểu rõ điểm mạnh yếu, nắm bắt cơ hội và xác định chiến lược phù hợp D Chỉ giúp quản lý nhân sự tốt hơn Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 30 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 32