Quản trị Chiến lượcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 30 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 30 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 30 Số câu25Quiz ID6326 Câu 1 Câu 1: Một doanh nghiệp thường có bao nhiêu giá trị cốt lõi? A 1-2 giá trị B 3-5 giá trị C 6-8 giá trị D Trên 10 giá trị Câu 2 Câu 2: Theo F.R. Davis, cần đánh giá sự cân đối đầu tư của doanh nghiệp giữa những yếu tố nào? A Giữa rủi ro cao và thấp B Giữa dài hạn và ngắn hạn C Giữa thị trường phát triển nhanh và chậm D Cả A, B và C đều đúng Câu 3 Câu 3: Ma trận thứ tự ưu tiên các nguy cơ có mấy mức ưu tiên? A 2 mức B 3 mức C 4 mức D 5 mức Câu 4 Câu 4: Ma trận thứ tự ưu tiên các cơ hội được chia thành mấy mức xác suất xảy ra và tác động? A 2 mức B 3 mức C 4 mức D 5 mức Câu 5 Câu 5: Quyền hạn của mỗi đơn vị bộ phận trong tổ chức cần được xác định dựa trên yếu tố nào? A Vị trí trong sơ đồ tổ chức B Số lượng nhân viên C Cân xứng với nhiệm vụ phải hoàn thành D Mong muốn của lãnh đạo Câu 6 Câu 6: Khi phân tích và đánh giá các nguồn lực vô hình, nhà quản trị cần làm gì? A Nhận diện các vấn đề liên quan B Xác định rõ các nguyên nhân hạn chế C Đề xuất các biện pháp xây dựng và phát triển D Tất cả các phương án trên Câu 7 Câu 7: Trong giai đoạn giới thiệu sản phẩm, chiến lược nào phù hợp khi thị trường có tiềm lực lớn và đang cạnh tranh? A Chiến lược gặt hái nhanh B Chiến lược gặt hái nhanh giảm phí C Chiến lược thâm nhập nhanh D Chiến lược thâm nhập chậm giảm phí Câu 8 Câu 8: Quá tải thông tin trong các công ty đa dạng hoá rộng rãi có thể dẫn đến hệ quả nào? A Tăng hiệu quả quản lý B Quyết định phân phối nguồn lực dựa trên phân tích hời hợt C Giảm chi phí quản lý D Tăng lợi nhuận công ty Câu 9 Câu 9: Điểm khác biệt giữa chiến lược marketing và chính sách marketing là gì? A Chiến lược marketing tập trung vào bán hàng, chính sách marketing tập trung vào quảng cáo B Chiến lược marketing nhận dạng thị trường mục tiêu, chính sách marketing đưa ra quyết định tác nghiệp thực hiện C Chiến lược marketing tập trung vào sản phẩm, chính sách marketing tập trung vào giá cả D Chiến lược marketing và chính sách marketing không có sự khác biệt Câu 10 Câu 10: Chiến lược quản trị nguồn nhân lực bao gồm những nội dung nào? A Chỉ tập trung vào thu hút nhân tài B Chỉ tập trung vào bố trí công việc C Chỉ tập trung vào tạo điều kiện làm việc D Thu hút nhân tài, bố trí công việc phù hợp, tạo điều kiện làm việc và xây dựng hệ thống đòn bẩy Câu 11 Câu 11: Việc kiểm tra, đánh giá chiến lược nên được thực hiện khi nào? A Chỉ trong giai đoạn cuối của quá trình B Chỉ khi phát hiện vấn đề C Xuyên suốt quá trình quản trị chiến lược D Chỉ trong giai đoạn thực hiện Câu 12 Câu 12: Vai trò của yếu tố tài chính trong doanh nghiệp là gì? A Chỉ giúp trả lương nhân viên B Chỉ giúp mua nguyên vật liệu C Chỉ giúp đầu tư máy móc D Đóng vai trò quan trọng thứ hai sau yếu tố con người Câu 13 Câu 13: Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để liên minh chiến lược thành công? A Tìm được đối tác tốt B Thích nghi với khác biệt văn hóa C Có lợi cho cả hai bên D Chỉ một bên thực hiện cam kết Câu 14 Câu 14: Bước đầu tiên trong mô hình quản trị chiến lược tổng quát là gì? A Phân tích môi trường bên ngoài B Nghiên cứu triết lý kinh doanh, mục tiêu và nhiệm vụ C Xây dựng chiến lược D Phân bổ nguồn lực Câu 15 Câu 15: Yếu tố nào quyết định chủ yếu năng lực bắt chước của đối thủ cạnh tranh theo Pankaj Ghemawat? A Khả năng tài chính B Quy mô doanh nghiệp C Cam kết chiến lược trước đó D Công nghệ hiện có Câu 16 Câu 16: Thặng dư người tiêu dùng là gì? A Phần chênh lệch giữa chi phí sản xuất và giá bán B Phần chênh lệch giữa giá trị cảm nhận và giá bán C Phần lợi nhuận của doanh nghiệp D Phần chi phí marketing của doanh nghiệp Câu 17 Câu 17: Vai trò của nhóm D trong chu trình STRADIN là gì? A Chỉ đánh giá các đề xuất của nhóm A B Tạo công việc có tính xây dựng cho các nhóm và đánh giá cuối cùng C Chỉ phê phán các quyết định của các nhóm khác D Chỉ tập hợp các đề xuất từ các nhóm khác Câu 18 Câu 18: Đặc điểm nào KHÔNG phải của chiến lược tập trung trọng điểm? A Phục vụ thị trường hẹp B Am hiểu thị trường ngách hơn các doanh nghiệp lớn C Dễ dàng đạt được cả lợi thế chi phí thấp và khác biệt hóa cùng lúc D Tập trung vào một phân khúc thị trường đặc biệt Câu 19 Câu 19: Trong ma trận SPACE, thang điểm đánh giá cho các biến số về lợi thế cạnh tranh (CA) và sức mạnh của ngành (IS) được xác định như thế nào? A Từ -1 đến -6 B Từ -6 đến -1 C Từ +1 đến +6 D Từ 0 đến 10 Câu 20 Câu 20: Tại sao không phải tất cả nguồn lực và khả năng đều là tài sản chiến lược? A Vì chúng quá đắt tiền B Vì không phải tất cả đều có giá trị cạnh tranh và tiềm năng tạo lợi thế C Vì chúng khó quản lý D Vì chúng dễ bắt chước Câu 21 Câu 21: Khi phân loại mục tiêu theo tính chất cụ thể, mục tiêu tổng quát bao gồm những nội dung nào? A Chỉ bao gồm mục tiêu về lợi nhuận B Chỉ bao gồm mục tiêu về phát triển C Chỉ bao gồm mục tiêu về trách nhiệm xã hội D Bao gồm mục tiêu tồn tại, phát triển, lợi nhuận và trách nhiệm xã hội Câu 22 Câu 22: Thái độ của nhà quản trị cao cấp ảnh hưởng như thế nào đến việc lựa chọn chiến lược? A Ảnh hưởng đến hướng hoạch định chiến lược B Ảnh hưởng đến việc thông qua chiến lược C Ảnh hưởng đến cả hướng hoạch định và việc thông qua chiến lược D Không ảnh hưởng đến việc lựa chọn chiến lược Câu 23 Câu 23: Mục đích chính của việc phân tích môi trường nội bộ là gì? A Chỉ để biết điểm mạnh của doanh nghiệp B Chỉ để biết điểm yếu của doanh nghiệp C Để biết rõ điểm mạnh và điểm yếu so với đối thủ cạnh tranh D Để tăng doanh thu của doanh nghiệp Câu 24 Câu 24: Yếu tố nào làm tăng áp lực giảm chi phí trong những thập kỷ gần đây? A Sự phát triển công nghệ B Tự do hóa thương mại quốc tế và môi trường đầu tư thuận lợi C Sự cạnh tranh của các doanh nghiệp địa phương D Sự thay đổi thị hiếu người tiêu dùng Câu 25 Câu 25: Khi công nghệ và thị trường đều mới và chưa được biết đến, phương thức phát triển đổi mới nào phù hợp nhất? A Phát triển bên trong B Mua lại C Mạo hiểm vốn D Mua giấy phép Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 29 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 31