Quản Trị Nhân LựcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 36 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 36 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 36 Số câu25Quiz ID6260 Câu 1 Câu 1: Phỏng vấn nhóm trong phân tích công việc gồm mấy bước? A 2 bước B 3 bước C 4 bước D 5 bước Câu 2 Câu 2: Điều kiện nào sau đây KHÔNG cần thiết khi áp dụng hình thức trả lương theo sản phẩm? A Xây dựng được hệ thống định mức lao động có căn cứ khoa học B Tổ chức tốt nơi làm việc C Làm tốt công tác thống kê, kiểm tra chất lượng D Có thâm niên công tác cao Câu 3 Câu 3: Có bao nhiêu dấu hiệu cơ bản để đánh giá hiệu quả đào tạo theo phương pháp định tính? A 2 dấu hiệu B 3 dấu hiệu C 4 dấu hiệu D 5 dấu hiệu Câu 4 Câu 4: Sự đồng nhất của văn hóa tổ chức thể hiện qua điều gì? A Sự khác biệt giữa các nhóm trong tổ chức B Mức độ chia sẻ giá trị giữa các thành viên C Sự tương đồng với văn hóa xã hội D Quy mô của tổ chức Câu 5 Câu 5: Phúc lợi tự nguyện chiếm tỷ lệ bao nhiêu trong tổng chi phí ở các nước phát triển như Mỹ, Canada, Nhật Bản? A Dưới 38% B Trên 38% C Đúng 38% D Khoảng 50% Câu 6 Câu 6: Tiêu chuẩn nào thường được hiểu ngầm và không viết thành văn bản trong tuyển dụng? A Tiêu chuẩn cá nhân B Tiêu chuẩn của tổ chức C Tiêu chuẩn của phòng ban D Tiêu chuẩn chuyên môn Câu 7 Câu 7: Phỏng vấn viên có kinh nghiệm thường đánh giá ứng viên như thế nào? A Đánh giá theo cách riêng của mỗi người B Đánh giá theo cùng một kiểu mặc dù tỷ lệ chấp nhận khác nhau C Đánh giá dựa trên cảm tính cá nhân D Đánh giá không theo tiêu chuẩn nào Câu 8 Câu 8: Lực lượng lao động là gì? A Là những người đang làm việc trong công ty B Là tổng hợp những cá nhân bên ngoài công ty, cung cấp nhân công cho tổ chức C Là những người đang tìm kiếm việc làm D Là những người trong độ tuổi lao động Câu 9 Câu 9: Công nhân tạm thời thường được thuê để làm gì? A Thực hiện các công việc đặc biệt đòi hỏi kỹ năng đặc biệt B Thực hiện các công việc thuần túy lao động tay chân C Đáp ứng nhu cầu biến động của công việc D Cả A, B và C đều đúng Câu 10 Câu 10: Tại sao việc đào tạo và nâng cao năng lực quản trị ngày càng quan trọng? A Vì quản trị gia chịu trách nhiệm về lương thưởng B Vì quản trị gia quyết định việc tuyển dụng nhân sự C Vì quản trị gia giữ vai trò quan trọng trong thành công hay thất bại của doanh nghiệp D Vì quản trị gia phụ trách đối ngoại Câu 11 Câu 11: Tỷ lệ thăng tiến từ nguồn nội bộ được khuyến nghị là bao nhiêu? A 60% B 70% C 80% D 90% Câu 12 Câu 12: Phân tích doanh nghiệp trong đào tạo cần đánh giá những yếu tố nào? A Chỉ số hiệu quả và môi trường bên ngoài B Kế hoạch chuẩn bị đội ngũ và chiến lược kinh doanh C Chỉ số hiệu quả, kế hoạch chuẩn bị đội ngũ và môi trường tổ chức D Chiến lược kinh doanh và nguồn nhân lực Câu 13 Câu 13: Các yếu tố nào ảnh hưởng đến khả năng thực hiện công việc của ứng viên? A Chỉ các yếu tố về khả năng có thể làm B Chỉ các yếu tố về khả năng muốn làm C Cả yếu tố khả năng có thể làm và muốn làm D Không có yếu tố nào ảnh hưởng Câu 14 Câu 14: Theo lý thuyết hy vọng của Vroom, sức mạnh thúc đẩy được tính như thế nào? A Sức mạnh thúc đẩy = Mức ham mê + Hy vọng B Sức mạnh thúc đẩy = Mức ham mê x Hy vọng C Sức mạnh thúc đẩy = Mức ham mê - Hy vọng D Sức mạnh thúc đẩy = Mức ham mê ÷ Hy vọng Câu 15 Câu 15: Tiêu chuẩn nào thường được hiểu ngầm và không viết thành văn bản trong tuyển dụng? A Tiêu chuẩn cá nhân B Tiêu chuẩn của tổ chức C Tiêu chuẩn của phòng ban D Tiêu chuẩn chuyên môn Câu 16 Câu 16: Thuận lợi của phương pháp đánh giá đồng nghiệp là gì? A Dễ thực hiện và tiết kiệm thời gian B Tránh được áp lực từ cấp trên C Các thành viên hiểu rõ thành tích thực hiện của nhau và tạo áp lực tích cực D Đảm bảo được tính công bằng tuyệt đối Câu 17 Câu 17: Phỏng vấn mô tả hành vi dựa trên lập luận nào? A Hành vi trong quá khứ là chỉ số tiên đoán hành vi tương lai B Hành vi hiện tại quyết định thành công trong tương lai C Hành vi có thể thay đổi hoàn toàn theo thời gian D Hành vi không liên quan đến kết quả công việc Câu 18 Câu 18: Theo J. Holland, người thích công việc có quy định rõ ràng, làm theo hướng dẫn thuộc định hướng cá nhân nào? A Thực tiễn B Nghiên cứu, khám phá C Cổ truyền, thông thường D Kinh doanh Câu 19 Câu 19: Trong các giai đoạn dự báo nhu cầu nguồn nhân lực, giai đoạn nào thường được áp dụng đầu tiên với các tổ chức nhỏ? A Giai đoạn một B Giai đoạn hai C Giai đoạn ba D Giai đoạn bốn Câu 20 Câu 20: Uy tín theo Gellerman được định nghĩa là gì? A Sự tôn trọng từ người khác B Một kiểu định nghĩa không thành văn về cách cư xử mà người ta mong người khác thể hiện C Sự công nhận từ xã hội D Vị thế trong công việc Câu 21 Câu 21: Tại sao cần phải lưu giữ kết quả đánh giá nhân viên một cách có hệ thống? A Để theo dõi lương thưởng của nhân viên B Để đánh giá năng lực làm việc nhóm C Để làm cơ sở cho việc sa thải nhân viên D Để theo dõi sự phát triển và đóng góp của nhân viên cho doanh nghiệp Câu 22 Câu 22: Làm phong phú hóa công việc được thực hiện bằng cách nào? A Mở rộng công việc theo chiều ngang B Mở rộng công việc theo chiều sâu C Giảm nhiệm vụ và quyền hạn D Tăng khối lượng công việc Câu 23 Câu 23: Phỏng vấn mô tả hành vi dựa trên lập luận nào? A Hành vi trong quá khứ là chỉ số tiên đoán hành vi tương lai B Hành vi hiện tại quyết định thành công trong tương lai C Hành vi có thể thay đổi hoàn toàn theo thời gian D Hành vi không liên quan đến kết quả công việc Câu 24 Câu 24: Thành phần tối thiểu tham gia phân tích công việc bao gồm: A Nhà phân tích, công nhân, giám đốc công ty B Nhà phân tích, quản đốc, chuyên viên tư vấn C Nhà phân tích, công nhân, cấp quản trị trực tiếp D Công nhân, quản đốc, giám đốc Câu 25 Câu 25: Mục tiêu của việc nghiên cứu nguồn nhân lực là gì? A Chỉ để tìm hiểu nguyên nhân nghỉ việc của nhân viên B Chỉ để cải thiện môi trường làm việc C Phát hiện nguyên nhân gây tác động xấu và tìm giải pháp khai thác hiệu quả nguồn nhân lực D Chỉ để đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 35 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 37