Thương mại điện tửThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 108 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 108 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 108 Số câu27Quiz ID6442 Câu 1 Câu 1: Rủi ro nào sau đây KHÔNG phải là rủi ro của cơ sở chấp nhận thẻ? A Thẻ hết thời hạn hiệu lực B Tách thương vụ thành nhiều thương vụ nhỏ C Sửa chữa số tiền trên hóa đơn D Thẻ bị mất và lộ mã PIN Câu 2 Câu 2: Hạn chế nào sau đây về hạ tầng cơ sở kinh tế gây khó khăn cho việc chuyển sang nền kinh tế số? A Hệ thống mã quốc gia chưa có B Hệ thống thông tin kinh tế không tương thích quốc tế C Hệ thống tiêu chuẩn chưa hình thành đúng nghĩa D Cả A, B và C đều đúng Câu 3 Câu 3: Lợi ích nào sau đây KHÔNG phải là lợi ích của thương mại điện tử đối với người tiêu dùng? A Cho phép mua sắm 24/24 giờ mọi ngày trong năm B Tăng chi phí cho sản phẩm và dịch vụ C Tạo nhiều sự lựa chọn hơn cho khách hàng D Thúc đẩy cạnh tranh dẫn đến giảm giá bền vững Câu 4 Câu 4: Khi nào UNCITRAL thông qua Luật mẫu về chữ ký điện tử? A 16/12/1996 B 6/7/2001 C 24/11/2004 D 18/12/2003 Câu 5 Câu 5: Công cụ E-mail và tự động trả lời có ưu điểm gì trong dịch vụ khách hàng? A Chỉ có chi phí thấp B Chỉ có tính phổ biến cao C Có chi phí thấp, phổ biến và hiệu quả trong dịch vụ khách hàng D Chỉ có tính hiệu quả cao Câu 6 Câu 6: Châu Á chiếm bao nhiêu phần trăm tổng kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam? A Gần 50% B Gần 60% C Gần 70% D Gần 80% Câu 7 Câu 7: Tại sao nhãn hiệu, thương hiệu hàng hóa đặc biệt quan trọng trong siêu thị ảo? A Vì giúp định giá sản phẩm cao hơn B Vì người mua khó kiểm tra hàng hóa trước khi mua C Vì giúp quảng bá sản phẩm tốt hơn D Vì giúp phân biệt với các siêu thị thực Câu 8 Câu 8: Đâu là hạn chế của thương mại di động tại Việt Nam? A Dân số già B Tỷ lệ sử dụng internet thấp C Thanh toán qua ngân hàng còn hạn chế D Tính không thuận tiện Câu 9 Câu 9: Sàn giao dịch thương mại điện tử là gì? A Là website của một công ty riêng lẻ để giới thiệu và bán hàng B Là thị trường trực tuyến kết nối nhiều người mua và người bán thông qua Internet C Là hệ thống phân phối bổ sung cho các công ty thương mại D Là nơi chỉ dành cho các doanh nghiệp lớn tham gia giao dịch Câu 10 Câu 10: Mô phỏng dữ liệu (data modeling) là gì? A Quá trình tạo ra dữ liệu mới B Quá trình xác định dữ liệu được sử dụng và tổ chức trong hệ thống thông tin C Quá trình xóa dữ liệu cũ D Quá trình sao chép dữ liệu Câu 11 Câu 11: Ưu điểm của việc sử dụng EDI qua Internet so với mạng VAN là gì? A Có chi phí cao hơn B Có chi phí thấp và linh hoạt hơn C Có độ tin cậy cao hơn D Có tốc độ xử lý nhanh hơn Câu 12 Câu 12: Lợi ích của thương mại điện tử đối với người tiêu dùng là gì? A Chỉ có thể mua sắm trong giờ hành chính B Ít lựa chọn sản phẩm C Mua sắm 24/7 và nhiều lựa chọn sản phẩm D Thời gian giao hàng chậm Câu 13 Câu 13: Các đối tác chính tham gia trong mô hình siêu thị ảo là ai? A Người mua và người bán B Người mua, người bán và đơn vị vận chuyển C Người mua, người bán và ngân hàng D Người mua, người bán và nhà sản xuất Câu 14 Câu 14: Vai trò nào sau đây KHÔNG phải là vai trò của Nhà nước trong phát triển thương mại điện tử? A Xây dựng chiến lược phát triển ngành điện tử tin học B Ban hành chính sách phát triển công nghiệp thông tin C Trực tiếp kinh doanh và cạnh tranh với doanh nghiệp tư nhân D Kiểm soát việc sử dụng công nghệ thông tin Câu 15 Câu 15: Tìm kiếm của khách hàng cá nhân thường nhằm vào mục đích gì? A So sánh chất lượng B So sánh giá cả C So sánh thương hiệu D So sánh dịch vụ Câu 16 Câu 16: Các dạng dịch vụ khách hàng trong thương mại điện tử bao gồm những gì? A Chỉ có dịch vụ giao hàng B Chỉ có dịch vụ chăm sóc qua email C Chỉ có call center D Cho phép kiểm tra đơn hàng, liên hệ qua email, xử lý yêu cầu tự động và call center Câu 17 Câu 17: Thương mại điện tử tác động đến bản chất công việc như thế nào? A Chuyển sang kỷ nguyên số hoá B Tăng nhu cầu lao động thủ công C Giảm yêu cầu về kỹ năng chuyên môn D Hạn chế làm việc từ xa Câu 18 Câu 18: Mục đích của việc tiêu chuẩn hóa trong thương mại điện tử là gì? A Chỉ để đảm bảo kết nối toàn cầu B Chỉ để bảo vệ người tiêu dùng C Chỉ để thống nhất về văn bản và hợp đồng D Đảm bảo kết nối toàn cầu, bảo vệ người tiêu dùng và tạo giao dịch nhanh chóng, tin cậy Câu 19 Câu 19: Khách hàng ưa chuộng công nghệ cao thường là đối tượng nào? A Người cao tuổi B Giới trẻ C Người trung niên D Doanh nhân Câu 20 Câu 20: Vai trò của ngân hàng trong hoạt động của siêu thị ảo là gì? A Kiểm tra đơn hàng và chuyển hàng B Cung cấp thông tin thẻ tín dụng và thực hiện chuyển tiền C Liên hệ người mua và nhận thanh toán D Quản lý kho hàng và giao hàng Câu 21 Câu 21: Doanh nghiệp có thể giảm bao nhiêu phần trăm chi phí phân phối sản phẩm khi áp dụng thương mại điện tử? A 10-30% B 15-35% C 20-40% D 25-45% Câu 22 Câu 22: Thương mại di động là gì? A Là việc mua bán qua điện thoại di động B Là thương mại điện tử trên thiết bị di động, thực hiện giao dịch điện tử qua mạng không dây C Là việc quảng cáo trên thiết bị di động D Là việc thanh toán qua điện thoại di động Câu 23 Câu 23: Đâu là rủi ro đối với ngân hàng phát hành thẻ tín dụng? A Sai sót trong cấp phép B Tách thương vụ C Để lộ mã PIN D Gian lận của chủ thẻ Câu 24 Câu 24: Trong thanh toán điện tử trên Internet, phương pháp nào được sử dụng để đảm bảo tính tin cậy, xác thực và riêng tư của giao dịch? A Sử dụng mật khẩu B Sử dụng kỹ thuật mã hóa C Sử dụng chứng minh nhân dân D Sử dụng xác nhận qua điện thoại Câu 25 Câu 25: Vai trò của phòng kế toán trong quá trình thực hiện đơn hàng là gì? A Chỉ ghi hóa đơn B Chỉ kiểm tra dự trữ C Chỉ xử lý thuế và thuế quan D Ghi hóa đơn, kiểm toán giao dịch nội bộ, kiểm tra dự trữ và xử lý thuế Câu 26 Câu 26: Để bán được quảng cáo trên mạng, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất cần thực hiện đầu tiên? A Xây dựng đội ngũ bán hàng B Chỉ ra và phân loại được những gì mình bán C Nghiên cứu nhu cầu khách hàng D Xây dựng chương trình quảng cáo giới thiệu Câu 27 Câu 27: Từ điển dữ liệu trong DBMS thường không bao gồm thông tin nào sau đây? A Tên của mục dữ liệu B Định nghĩa về mục dữ liệu C Mô tả dữ liệu cho đầu ra D Thông tin về người tạo dữ liệu Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 107 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản lý bán hàng – Đề 14