Vi sinh thực phẩmThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 14 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 14 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 14 Số câu25Quiz ID6389 Câu 1 Câu 1: Khi hai chủng vi khuẩn có tỷ lệ mol% G + C khác nhau từ 10% trở lên thì: A Chúng thuộc cùng một loài B Chúng có quan hệ họ hàng gần C Chúng hầu như không có quan hệ gì với nhau D Chúng thuộc cùng một chi Câu 2 Câu 2: Phản ứng IMVIC của E.coli typ 1 và typ 4 có mô hình như thế nào? A + + - - B - + - - C + - + - D - - + + Câu 3 Câu 3: Các chất kháng khuẩn nào đã được xác định do vi khuẩn đường ruột có ích tạo ra? A Bacteriocin và axit hữu cơ B Axit hữu cơ và reuterin C Reuterin và bacteriocin D Bacteriocin, axit hữu cơ và reuterin Câu 4 Câu 4: Nhu cầu dinh dưỡng của các nhóm vi sinh vật được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là: A Nấm men > vi khuẩn > nấm mốc B Nấm mốc > nấm men > vi khuẩn C Vi khuẩn > nấm men > nấm mốc D Nấm mốc > vi khuẩn > nấm men Câu 5 Câu 5: Propionibacterium freudenreichii được sử dụng chủ yếu trong sản xuất gì? A Sữa chua B Phomat kiểu Thụy Sĩ C Rượu vang D Bánh mì Câu 6 Câu 6: Phương pháp cố định enzym nào tạo ra hệ thống rất bền thông qua việc tạo liên kết hóa học giữa các phân tử enzym? A Hấp phụ B Bắt giữ C Trao đổi chéo D Liên kết cộng hóa trị Câu 7 Câu 7: Vi khuẩn nào sau đây KHÔNG có khả năng tạo bào tử? A Bacillus B Clostridium C Lactobacillus D Desulfotomaculum Câu 8 Câu 8: Cam. jejuni có thể sinh trưởng ở điều kiện nào sau đây? A pH dưới 5.0 B NaCl trên 9.5% C Nhiệt độ dưới 30°C D Điều kiện phòng lạnh và đông lạnh Câu 9 Câu 9: Nhiệt độ sinh trưởng tối ưu của Pediococcus acidilactici là bao nhiêu? A 30°C B 35°C C 40°C D 45°C Câu 10 Câu 10: Độc tố ruột của Clostridium perfringens có đặc điểm nào sau đây? A Là một protein bền nhiệt B Được tạo ra trong quá trình sinh trưởng của tế bào C Là một protein nội bào được tạo ra trong quá trình hình thành bào tử D Được sản sinh chủ yếu trong thực phẩm Câu 11 Câu 11: Nguyên nhân nào có thể gây mất đặc tính mong muốn của chủng? A Do nhiệt độ bảo quản quá cao B Do môi trường nuôi cấy không phù hợp C Do stress lý hóa hoặc đông lạnh kéo dài D Do tương tác với các chủng khác Câu 12 Câu 12: Môi trường thạch chọn lọc-phân hoá có đặc điểm gì? A Chỉ sử dụng tác nhân chọn lọc B Chỉ sử dụng chất chỉ thị C Kết hợp cả tác nhân chọn lọc và chất chỉ thị D Không sử dụng tác nhân chọn lọc và chất chỉ thị Câu 13 Câu 13: Điều gì xảy ra khi nhiệt độ lên men dưới 110°F? A Lactobacillus chiếm ưu thế B Streptococcus chiếm ưu thế C Cả hai loài ngừng sinh trưởng D Không có loài nào sinh trưởng Câu 14 Câu 14: Liều lây nhiễm gây bệnh tả là bao nhiêu tế bào vi khuẩn? A 10^6 tế bào/người B 10^7 tế bào/người C 10^8 tế bào/người D 10^9 tế bào/người Câu 15 Câu 15: Các vi khuẩn dinh dưỡng lạnh trong sữa tươi có nguồn gốc từ đâu? A Từ không khí và ánh sáng B Từ nước, thiết bị và môi trường C Từ quá trình lên men D Từ quá trình đông tụ protein Câu 16 Câu 16: Trước những năm 1940, nguyên nhân chủ yếu gây bệnh Salmonella ở người là: A S. typhimurium và S. enteritidis B S. typhi và S. paratyphi C S. arizonae và S. salamae D S. houtenae và S. bongori Câu 17 Câu 17: Peroxit hydro (H2O2) được tạo ra bởi vi khuẩn lactic trong điều kiện nào? A Điều kiện kỵ khí B Điều kiện hiếu khí và thiếu catalase C Điều kiện hiếu khí và dư catalase D Điều kiện kỵ khí và thiếu catalase Câu 18 Câu 18: Kỹ thuật PCR có ưu điểm gì so với các phương pháp truyền thống? A Cần nhiều mẫu ADN ban đầu B Luôn cần bước tiền tăng sinh C Có thể nhận được nhiều bản sao ADN từ mẫu nhỏ D Chỉ phát hiện được tế bào chết Câu 19 Câu 19: Ai là người đầu tiên bác bỏ thuyết tự sinh đối với giòi? A Redi B Needham C Spallanzani D Pasteur Câu 20 Câu 20: Vi khuẩn nào tạo ra hương vị yogurt? A Lactobacillus acidophilus B Leuconostoc C Lactococcus lactis D Propionibacterium Câu 21 Câu 21: Đặc điểm sinh học nào sau đây KHÔNG phải của Salmonella? A Là trực khuẩn Gram âm, không sinh bào tử B Có khả năng lên men lactose C Có nhiệt độ sinh trưởng tối ưu 35-37°C D Có khả năng di động Câu 22 Câu 22: S. aureus có thể sinh trưởng trong điều kiện nào? A Chỉ trong điều kiện hiếu khí B Chỉ trong điều kiện kỵ khí C Là vi khuẩn kỵ khí không bắt buộc, sinh trưởng tốt trong điều kiện hiếu khí D Chỉ sinh trưởng trong điều kiện yếm khí Câu 23 Câu 23: Tên họ của vi khuẩn được viết như thế nào? A Dạng số ít, thêm tiếp vĩ ngữ -aceae B Dạng số nhiều, thêm tiếp vĩ ngữ -aceae C Dạng số ít, giống cái, thêm tiếp vĩ ngữ -aceae D Dạng số nhiều, giống cái, thêm tiếp vĩ ngữ -aceae Câu 24 Câu 24: Thành phần nào trong thịt động vật giáp xác có hàm lượng cao? A Glycogen B Hợp chất NPN C Lipid D Cellulose Câu 25 Câu 25: Vi sinh vật nào gây nhót bánh mì? A Rhizopus stolonifer B Bacillus subtilis C Lactobacillus D Leuconostoc Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 13 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 15