Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 14

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 14

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 14

Số câu25
Quiz ID6389
Câu 1

Câu 1:

Khi hai chủng vi khuẩn có tỷ lệ mol% G + C khác nhau từ 10% trở lên thì:
Câu 2

Câu 2:

Phản ứng IMVIC của E.coli typ 1 và typ 4 có mô hình như thế nào?
Câu 3

Câu 3:

Các chất kháng khuẩn nào đã được xác định do vi khuẩn đường ruột có ích tạo ra?
Câu 4

Câu 4:

Nhu cầu dinh dưỡng của các nhóm vi sinh vật được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
Câu 5

Câu 5:

Propionibacterium freudenreichii được sử dụng chủ yếu trong sản xuất gì?
Câu 6

Câu 6:

Phương pháp cố định enzym nào tạo ra hệ thống rất bền thông qua việc tạo liên kết hóa học giữa các phân tử enzym?
Câu 7

Câu 7:

Vi khuẩn nào sau đây KHÔNG có khả năng tạo bào tử?
Câu 8

Câu 8:

Cam. jejuni có thể sinh trưởng ở điều kiện nào sau đây?
Câu 9

Câu 9:

Nhiệt độ sinh trưởng tối ưu của Pediococcus acidilactici là bao nhiêu?
Câu 10

Câu 10:

Độc tố ruột của Clostridium perfringens có đặc điểm nào sau đây?
Câu 11

Câu 11:

Nguyên nhân nào có thể gây mất đặc tính mong muốn của chủng?
Câu 12

Câu 12:

Môi trường thạch chọn lọc-phân hoá có đặc điểm gì?
Câu 13

Câu 13:

Điều gì xảy ra khi nhiệt độ lên men dưới 110°F?
Câu 14

Câu 14:

Liều lây nhiễm gây bệnh tả là bao nhiêu tế bào vi khuẩn?
Câu 15

Câu 15:

Các vi khuẩn dinh dưỡng lạnh trong sữa tươi có nguồn gốc từ đâu?
Câu 16

Câu 16:

Trước những năm 1940, nguyên nhân chủ yếu gây bệnh Salmonella ở người là:
Câu 17

Câu 17:

Peroxit hydro (H2O2) được tạo ra bởi vi khuẩn lactic trong điều kiện nào?
Câu 18

Câu 18:

Kỹ thuật PCR có ưu điểm gì so với các phương pháp truyền thống?
Câu 19

Câu 19:

Ai là người đầu tiên bác bỏ thuyết tự sinh đối với giòi?
Câu 20

Câu 20:

Vi khuẩn nào tạo ra hương vị yogurt?
Câu 21

Câu 21:

Đặc điểm sinh học nào sau đây KHÔNG phải của Salmonella?
Câu 22

Câu 22:

S. aureus có thể sinh trưởng trong điều kiện nào?
Câu 23

Câu 23:

Tên họ của vi khuẩn được viết như thế nào?
Câu 24

Câu 24:

Thành phần nào trong thịt động vật giáp xác có hàm lượng cao?
Câu 25

Câu 25:

Vi sinh vật nào gây nhót bánh mì?

Để lại một bình luận

Lấy mã (Làm theo yêu cầu phía dưới và nhập câu trả lời để lấy Pass)