Vi sinh thực phẩmThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 15 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 15 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 15 Số câu25Quiz ID6390 Câu 1 Câu 1: Phương pháp nào sau đây có thể giết chết virus trong động vật có vỏ giáp? A Xử lý bằng áp lực thủy tĩnh dưới 300 MPa B Hấp nhẹ để mở động vật có vỏ giáp C Xử lý bằng áp lực thủy tĩnh trên 300 MPa D Ngâm trong nước muối đã diệt khuẩn Câu 2 Câu 2: Loại vi sinh vật nào có khả năng sử dụng polysaccarit tốt nhất? A Vi khuẩn B Nấm men C Nấm mốc D Virus Câu 3 Câu 3: Virut có tầm quan trọng trong thực phẩm vì những lý do nào? A Chỉ gây bệnh đường ruột B Chỉ làm hỏng quá trình lên men C Chỉ dùng để xác định tác nhân gây bệnh D Gây bệnh đường ruột, dùng xác định tác nhân gây bệnh và làm hỏng quá trình lên men Câu 4 Câu 4: Phương pháp định lượng vi sinh vật trong thực phẩm nhằm mục đích gì? A Xác định sự có mặt của một loài vi sinh vật đặc thù B Đếm hoặc ước lượng hàm lượng vi sinh vật C Phát hiện tác nhân gây bệnh nguy hiểm D Kiểm tra độc tố vi khuẩn Câu 5 Câu 5: Điều kiện nào cần thiết để Lactobacillus reuteri tạo ra reuterin? A Có mặt glucose B Có mặt glyxerol C Có mặt lactose D Có mặt protein Câu 6 Câu 6: Nhóm Coliform bao gồm các chi vi khuẩn nào? A Escherichia, Enterobacter, Klebsiella, Citrobacter B Salmonella, Shigella, Yersinia, Proteus C Bacillus, Clostridium, Listeria, Staphylococcus D Lactobacillus, Streptococcus, Enterococcus, Pediococcus Câu 7 Câu 7: Thực phẩm nào sau đây KHÔNG được đề cập là nguồn phân lập Cam. jejuni với tần suất cao? A Thịt tươi (thịt bò, thịt cừu) B Sữa và trứng C Bánh kẹo và đồ uống D Nấm ăn và trai, sò Câu 8 Câu 8: Sự mất mùi ban đầu ở cá và thịt có liên quan đến quá trình nào? A Sự phân giải protein bởi proteinase B Sự phân giải lipit bởi lipase C Sự phân giải các hợp chất chứa nitơ bởi vi khuẩn D Sự oxi hóa lipid Câu 9 Câu 9: Độc tố gây ngộ độc thực phẩm có thể là: A Chỉ là protein B Chỉ là các phân tử hữu cơ phân tử nhỏ C Protein hoặc các phân tử hữu cơ phân tử nhỏ D Không phải protein hay phân tử hữu cơ Câu 10 Câu 10: Những thay đổi về cấu trúc nào xảy ra trong quá trình nảy mầm của bào tử? A Sự hydrat hoá lõi B Sự tiết Ca2+ và DPN C Sự mất tính đề kháng và tính khúc xạ D Tất cả các thay đổi trên Câu 11 Câu 11: Các chế phẩm probiotic được sử dụng phổ biến ở đâu? A Châu Mỹ và Châu Phi B Châu Âu và Châu Mỹ C Châu Âu và Đông Nam Á D Đông Nam Á và Châu Phi Câu 12 Câu 12: Ai là người phát triển kỹ thuật nuôi cấy vi khuẩn và đề xuất giả thuyết Koch? A Pasteur B Koch C Helmholtz D Von Plenciz Câu 13 Câu 13: Vi sinh vật chỉ thị được sử dụng chủ yếu để đánh giá điều gì? A Đánh giá mức độ dinh dưỡng của thực phẩm B Đánh giá chất lượng vệ sinh và nguy cơ nhiễm phân của thực phẩm C Đánh giá độ an toàn của quá trình chế biến D Đánh giá thời hạn sử dụng của thực phẩm Câu 14 Câu 14: Vi sinh vật nào có thể gây đắng và vón kết các hạt mỡ trong sữa khử trùng Pasteur? A Bacillus cereus B Bacillus coagulans C Torula spp. D Pseudomonas Câu 15 Câu 15: Thực phẩm nào thường liên quan đến các ca bệnh tả ở Mỹ? A Thịt bò và thịt lợn B Rau củ quả C Hải sản bị nhiễm khuẩn D Các sản phẩm từ sữa Câu 16 Câu 16: Ưu điểm chính của việc sử dụng enzym cố định là gì? A Tăng tốc độ phản ứng B Giảm chi phí sản xuất enzym C Sử dụng kinh tế enzym do có thể tái sử dụng nhiều lần D Tăng độ tinh khiết của sản phẩm Câu 17 Câu 17: Trong quá trình sản xuất dưa chua, nồng độ muối được sử dụng là bao nhiêu? A 1.25% B 2.25% C 3.25% D 4.25% Câu 18 Câu 18: Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG phải là lý do khiến số ca nhiễm Salmonella tiếp tục tăng? A Tăng số lượng chủng Salmonella kháng kháng sinh B Tăng số người suy giảm miễn dịch C Sản xuất thực phẩm quy mô nhỏ lẻ D Tăng nhiễm Salmonella Enteritidis từ trứng Câu 19 Câu 19: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của vi khuẩn Lactococcus? A Tế bào hình trứng tròn, đường kính 0.5-1.0μm B Không di động và không sinh bào tử C Sinh trưởng tốt ở nhiệt độ 20-30°C D Có khả năng sinh trưởng ở 6.5% NaCl Câu 20 Câu 20: Để tạo hương vị mong muốn cho sữa bơ, tỷ lệ diaxetyl:axetaldehyt phải: A < 3:1 B > 45:1 C > 3:1 và < 45:1 D = 1:1 Câu 21 Câu 21: Vi khuẩn nào được sử dụng làm vật chỉ thị vệ sinh? A Enterococcus B Lactococcus C Pediococcus D Leuconostoc Câu 22 Câu 22: Nhiệt độ an toàn để bảo quản thực phẩm nhằm phòng ngừa ngộ độc B. cereus là? A 10-15°C hoặc trên 50°C B 4-5°C hoặc trên 60°C C 15-20°C hoặc trên 45°C D 20-25°C hoặc trên 55°C Câu 23 Câu 23: Vi khuẩn nào tham gia vào sự gây hư hỏng thịt bò rán đóng gói chân không? A Lactobacillus và Leuconostoc B Proteus và Hafnia C Clostridium dinh dưỡng lạnh D Cả A và C đều đúng Câu 24 Câu 24: Môi trường ức chế phagơ (PIM) hoạt động dựa trên nguyên lý nào? A Tăng nồng độ muối trong môi trường B Giảm pH của môi trường C Tạo phức phosphat-canxi để ngăn phagơ hấp phụ D Tăng nhiệt độ môi trường Câu 25 Câu 25: Điều gì xảy ra khi nguồn các phân tử nhỏ trong thực phẩm bị dùng hết? A Vi khuẩn ngừng sinh trưởng B Cơ chế ức chế được giải kiểm chế, dẫn đến tổng hợp và tiết proteinase ngoại bào C Vi khuẩn chết D Không có phản ứng nào xảy ra Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 14 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 16