Vi sinh thực phẩmThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 37 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 37 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 37 Số câu25Quiz ID6412 Câu 1 Câu 1: Các vi khuẩn gây hư hỏng chủ yếu ở cá là gì? A Vi khuẩn Gram dương hiếu khí B Vi khuẩn Gram âm hiếu khí và kỵ khí không bắt buộc C Vi khuẩn Gram dương kỵ khí D Vi khuẩn Gram âm kỵ khí bắt buộc Câu 2 Câu 2: Axit lactic được sử dụng trong thực phẩm chủ yếu với mục đích gì? A Làm chất tăng vị B Làm chất kháng khuẩn C Làm chất bảo quản D Làm chất ổn định Câu 3 Câu 3: Ai là người đầu tiên nhìn thấy vi khuẩn dưới kính hiển vi? A Athanasius Kircher B Robert Hooke C Antony van Leeuwenhoek D Ferdinand Cohn Câu 4 Câu 4: Nhiệt độ sinh trưởng tối ưu của C. perfringens là bao nhiêu? A 35°C B 40°C C 45°C D 50°C Câu 5 Câu 5: Loại thực phẩm nào liên quan đến số vụ ngộ độc botulism nhiều nhất? A Thịt và cá B Sữa và các sản phẩm từ sữa C Quả và rau có độ axit thấp D Các loại gia vị Câu 6 Câu 6: Khi hai loài sinh trưởng cùng nhau, hàm lượng axetaldehyt tạo thành đạt bao nhiêu ppm? A 8-10 ppm B 15-20 ppm C 25 ppm hoặc cao hơn D 30-35 ppm Câu 7 Câu 7: Vi sinh vật chỉ thị cần có tốc độ sinh trưởng và tỷ lệ sống sót như thế nào so với tác nhân gây bệnh? A Nhanh hơn tác nhân gây bệnh B Chậm hơn tác nhân gây bệnh C Tương đương với tác nhân gây bệnh D Không liên quan đến tác nhân gây bệnh Câu 8 Câu 8: Các kỹ thuật di truyền nào được sử dụng để tạo ra chủng vi khuẩn kháng phage? A Tăng cường sự hấp phụ của phage B Loại bỏ các enzyme giới hạn của tế bào C Thúc đẩy sự dung giải tế bào D Ức chế sự hấp phụ phage và phá hủy ADN phage Câu 9 Câu 9: Galactose bị tích lũy trong yogurt là do nguyên nhân nào? A Str. thermophilus không có hoặc có hệ thống enzym Leloir rất yếu B Lab. delbrueckii không thể chuyển hóa galactose C Cả hai loài không có khả năng chuyển hóa galactose D Galactose không được tạo ra trong quá trình lên men Câu 10 Câu 10: Phương pháp nào sau đây là phương pháp đếm gián tiếp? A Đếm khuẩn lạc trên môi trường PCA B Đếm dưới kính hiển vi C Phương pháp nhiều ống (MPN) D Đếm trên môi trường thạch chọn lọc Câu 11 Câu 11: Loài vi khuẩn nào tham gia vào quá trình tạo hương thơm cho phomat? A Brevibacterium linens và Bre. casei B Propionibacterium freudenreichii C Bifidobacterium bifidum D Corynebacterium glutamicum Câu 12 Câu 12: Liều lây nhiễm của Shigella ở người trưởng thành là bao nhiêu tế bào? A 100 tế bào B 1000 tế bào C 10 tế bào D 10-100 tế bào Câu 13 Câu 13: Xử lý UHT được thực hiện ở điều kiện nào? A 120-130°C trong 10-15 giây B 130-140°C trong 5-10 giây C 140-150°C trong 1-5 giây D 150-160°C trong 15-20 giây Câu 14 Câu 14: Liều nhiễm của Campylobacter jejuni là bao nhiêu tế bào? A Khoảng 500 tế bào B Khoảng 1.000 tế bào C Khoảng 5.000 tế bào D Khoảng 10.000 tế bào Câu 15 Câu 15: Nấm men Saccharomyces cerevisiae được sử dụng trong sản xuất những sản phẩm nào? A Bánh mì và bia B Rượu vang và cồn C Bia và rượu vang D Tất cả đáp án trên Câu 16 Câu 16: Điều gì có thể gây chết hoặc tổn thương cho tế bào vi khuẩn có ích? A Đông lạnh và đông khô B pH thấp và nồng độ muối cao C Axit dạ dày và muối mật D Tất cả các đáp án trên Câu 17 Câu 17: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của bào tử ở trạng thái nghỉ? A Không hoạt động trao đổi chất B Có thể tồn tại nhiều năm C Có hoạt động trao đổi chất yếu D Cần điều kiện thuận lợi để nảy mầm Câu 18 Câu 18: Các hydrat cacbon trong thực phẩm được vi sinh vật chuyển hoá chủ yếu nhằm mục đích gì? A Tạo màu sắc cho thực phẩm B Cung cấp năng lượng C Tạo mùi vị cho thực phẩm D Bảo quản thực phẩm Câu 19 Câu 19: Nhiệt độ sinh trưởng của E. coli là bao nhiêu? A 5-45°C B 10-50°C C 15-55°C D 20-60°C Câu 20 Câu 20: Nhiệt độ bảo quản mẫu thích hợp khi lấy mẫu để phân tích vi sinh vật là bao nhiêu? A 15-20°C B 0-4°C hoặc đông lạnh C 25-30°C D 10-15°C Câu 21 Câu 21: Nguyên nhân nào gây ra vị đắng trong yogurt? A Do sự tích tụ axit lactic quá nhiều B Do sự phát triển của nấm men C Do sự tạo thành peptit đắng bởi một số chủng Lactobacillus delbrueckii ssp. bulgaricus D Do sự phát triển của vi khuẩn gây thối Câu 22 Câu 22: Yếu tố gây độc chính của Listeria monocytogenes là gì? A Enterotoxin B Listeriolysin O C Cytotoxin D Neurotoxin Câu 23 Câu 23: Probiotic giúp giảm nồng độ cholesterol huyết thanh bằng cách nào? A Tăng hấp thu cholesterol B Chuyển hóa cholesterol và phá vỡ muối mật C Tăng tổng hợp cholesterol D Ức chế enzyme phân hủy cholesterol Câu 24 Câu 24: Vi khuẩn chịu axit có thể tồn tại ở pH như thế nào? A pH > 7.0 B pH > 5.0 C pH < 4.0 D pH = 7.0 Câu 25 Câu 25: Protease được sử dụng trong chế biến thực phẩm để làm gì? A Để thủy phân tinh bột B Để thủy phân H2O2 C Để làm mềm thịt và tách chiết protein cá D Để tăng độ ngọt của sô cô la Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 36 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 38