Nhi khoaThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #10 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #10 Số câu45Quiz ID2920 Câu 1 Câu 1: Bé Hồng, 1,5 tháng tuổi, đến trạm xá khám vì ho, chảy mũi nước 2 ngày nay. Nhiệt độ lúc trẻ đến khám là 36 độ 5 ( nhiệt hậu môn), tần số thở của trẻ là 60 lần/ ph lúc đếm lần đầu, đếm lần thứ hai là 55 lần/ ph, có rút lõm lồng ngực rõ. Phân loại và xử trí? A Ho và cảm lạnh. B Viêm phổi, chăm sóc và điều trị tại nhà. C Viêm phổi nặng, chuyển viện D Bệnh rất nặng, chuyển viện. Câu 2 Câu 2: Cháu Hương, 1 tháng tuổi, được mẹ bế đến trạm xá khám vì ho. Lúc khám trẻ có các dấu hiệu sau: nhiệt độ 35 độ, ho nhẹ, bú kém, TST 55lần/ ph, có dấu RLLN. Hãy xếp loại và xử trí. A Viêm phổi nặng, chuyển viện. B Ho và cảm lạnh. C Viêm phổi, chăm sóc và điều trị tại nhà. D Bệnh rất nặng, chuyển viện Câu 3 Câu 3: Cháu Thanh, 20 tháng tuổi, được mẹ bế đến trạm xá khám vì co giật. Lúc khám trẻ có các dấu hiệu sau: nhiệt độ 39 độ, ho nhẹ, uống được, tỉnh táo,TST 55lần/ ph, có dấu RLLN. Hãy xếp loại và xử trí? A Viêm phổi rất nặng, chuyển viện. B Viêm phổi, chăm sóc và điều trị tại nhà. C Viêm phổi nặng, chuyển viện. D Bệnh rất nặng, chuyển viện. Câu 4 Câu 4: Bé Dung, 10 tháng tuổi được đưa đến trạm xá khám vì chảy mủ tai 14 ngày nay. Lúc khám cháu không sốt, TST 40lần/ phút, có dấu rút lõm lồng ngực nhẹ. Phân loại và xử trí? A Viêm phổi nặng, chuyển viện. B Viêm tai giữa cấp, cho kháng sinh. C Viêm tai giữa cấp, làm khô tai, cho kháng sinh. D Viêm tai giữa mãn, làm khô tai, cho kháng sinh. Câu 5 Câu 5: Bé Hà, 20 tháng tuổi được đưa đến trạm xá khám vì chảy mủ tai 10 ngày nay. Lúc khám cháu sốt 39 độ, TST 30 lần/ phút, có dấu rút lõm lồng ngực nhẹ. Phân loại và xử trí theo ARI. A Viêm tai giữa cấp, làm khô tai, cho Amoxicilline B Viêm tai giữa cấp, làm khô tai. C Viêm tai giữa mãn, làm khô tai, cho kháng sinh. D A và C đều đúng. Câu 6 Câu 6: Kháng sinh nào sau đây được TCYTTG khuyến cáo sử dụng trong viêm phổi nặng và bệnh rất nặng tại tuyến y tế cơ sở? A Cefotaxime. B Ceftriazole. C Chloramphenicol D Cefuroxime. Câu 7 Câu 7: Kháng sinh nào sau đây được TCYTTG khuyến cáo sử dụng trong viêm phổi và viêm tai giữa cấp tại tuyến y tế cơ sở năm 2000? A Ampicilline và Cefaleuxine. B Bactrim và Cefaleuxine. C Chloramphenicol D Amoxicilline và Bactrim. Câu 8 Câu 8: Kháng sinh nào sau đây được TCYTTG khuyến cáo sử dụng trong viêm tai xương chủm tại tuyến y tế cơ sở trước khi chuyển viện năm 2000? A Cefotaxime B Chloramphenicol. C Ceftriazole. D Cefuroxime. Câu 9 Câu 9: Hen được định nghĩa là: A Một sự viêm của khí đạo kết hợp sự co thắt cơ trơn B Một hội chứng viêm mãn tính của khí đạo kết hợp với sự hạn chế khí lưu thông trong khí đạo C Một hội chứng viêm mãn tính của khí đạo kết hợp với sự tăng phản ứng của khí đạo D Một sự co thắt của khí đạo kết hợp sự phù nề và tăng tiết chất nhầy trong phế quản Câu 10 Câu 10: Yếu tố nguy cơ làm dễ bị tử vong trong bệnh hen trẻ em gồm: A Sự nghèo khó B Mẹ hút thuốc lá (hơn ½ gói mỗi ngày) C Thường bị phơi nhiễm với dị ứng nguyên và nhiễm khuẩn hô hấp ở thời kỳ thơ ấu. D Không đánh giá đúng mức độ nặng của hen Câu 11 Câu 11: Yếu tố nguy cơ dễ mắc hen gồm các yếu tố sau, ngoại trừ: A Tuổi mẹ dưới 20 khi sinh trẻ B Cân nặng lúc sinh <2500gr C Mẹ hút thuốc lá (hơn ½ gói mỗi ngày) D Không tuân thủ điều trị Câu 12 Câu 12: Tỷ lệ hiện mắc của bệnh hen trên thế giới thay đổi tùy theo vùng và giao động trong khoảng: 1.4a A 0-15 % B 15-30% C 30-35% D 0-30% Câu 13 Câu 13: Cung phản xạ trục là:2.1b A Cung phản xạ của hệ phó giao cảm tại nhu mô phổi B Cung phản xạ có thụ thể nằm ở phế nang. C Cung phản xạ có trung tâm là các hạch phó giao cảm tại não D Cung phản xạ có nhánh hướng tâm đi đến các cơ trơn Câu 14 Câu 14: Dị ứng nguyên quan trọng nhất trong môi trường là: A Nấm mốc B Phấn hoa C Lông chó, mèo. D Bụi nhà Câu 15 Câu 15: Thành phần gây dị ứng quan trọng nhất trong bụi nhà là: A Nấm mốc. B Xác gián bị phân huỷ C Loài ve acariens D Lông chó, mèo Câu 16 Câu 16: Hen dị ứng là loại hen: A Xảy ra trên các trẻ có cơ địa dị ứng B Thường có tiền sử gia đình hen hoặc dị ứng C Có test da dương tính với mọi dị ứng nguyên D Câu A và B đúng Câu 17 Câu 17: Sau khi ngưng nuôi chó mèo, các dị ứng nguyên của chúng vẫn tiếp tục tồn tại đến: A 2-3 tháng B 3-4 tháng C 4-5 tháng D 5-6 tháng Câu 18 Câu 18: Thành phần gây dị ứng chủ yếu của loài ve acariens là: A Nước bọt B Phân C Độc tố D Xác phân hủy Câu 19 Câu 19: Loại virus hợp bào hô hấp có thể gây hen thông qua cơ chế: A Kích thích hệ trực giao cảm B Gây nên đáp ứng tăng IgE đặc hiệu đối với nó C Làm mất quân bình hệ thần kinh thực vật D Phản ứng gây độc tế bào Câu 20 Câu 20: Các rối loạn tâm lý, cảm xúc có thể ảnh hưởng xấu đến bệnh hen bằng cách: A Làm cho hen khó điều trị hơn B Làm cho bệnh hen nặng lên C Làm giảm khả năng đề kháng của cơ thể D Làm mất thăng bằng hệ thần kinh thực vật Câu 21 Câu 21: Việc cuối cùng cần làm để quyết định một dị ứng nguyên là thủ phạm gây hen là: A Test da B Định lượng IgE đặc hiệu C Định lượng IgE toàn phần D Test gây hen thử với dị ứng nguyên nghi ngờ Câu 22 Câu 22: Trong số các loại virus, loại nào sau đây có liên quan mật thiết với hen trẻ em: A Virus hợp bào hô hấp (RSV) B Adenovirus C Rhinovirus D Influenzae virus. Câu 23 Câu 23: Một bệnh nhiễm khuẩn hô hấp cấp rất khó chẩn đoán phân biệt với hen trẻ em là: A Lao sơ nhiễm có hạch chèn phế quản. B Viêm tiểu phế quản cấp C Giãn phế quản D Viêm phế quản cấp. Câu 24 Câu 24: Hen không dị ứng có thể thông qua các cơ chế: A Mất cân đối của hệ thần kinh thực vật B Sự kích thích thụ thể của phản xạ trục bởi các kích thích không đặc hiệu C Trào ngược dạ dày thực quản D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 25 Câu 25: Dấu hiệu gợi ý hen do trào ngược dạ dày thực quản: A Điều trị hen thông thường không giải quyết được một cách dứt khoát B Trẻ chậm lên cân do chán ăn C Hay nôn trớ về đêm D Trẻ hay bị ho và sò sè ban ngày Câu 26 Câu 26: Đặc điểm của thể hen ẩn ở trẻ em là: A Trẻ ho nhiều vào ban ngày B Đáp ứng tốt với theophyllin C Đáp ứng tốt với các thuốc chủ vận beta 2 giao cảm D Nghe được ran rít và ran ngáy lúc trẻ ho Câu 27 Câu 27: Máy đo lưu lượng đỉnh: A Rất có ích để xác định mức độ tổn thương khí đạo B Giúp đánh giá mức độ tắc nghẽn của hệ thống khí đạo do hen C Dùng được ở mọi lứa tuổi D Khó áp dụng vì quá đắt tiền Câu 28 Câu 28: Định lượng IgE đặc hiệu cho phép: A Chẩn đoán mức độ nặng của hen B Xác định dị ứng nguyên gây hen C Xác định cơ địa dị ứng D Xác định những dị ứng nguyên gây mẫn cảm Câu 29 Câu 29: Một dị ứng nguyên có thể được xem là thủ phạm gây hen khi: A Có tiền sử lên cơn mỗi lần tiếp xúc B Có sự gia tăng IgE toàn phần đối với dị ứng nguyên đó C Có test da dương tính với loại dị ứng nguyên đó D Câu A và C đúng Câu 30 Câu 30: Biểu hiện nào sau đây không gợi ý hen dị ứng: A Có tiền sử hen hoặc dị ứng của bản thân và gia đình B Cơn hen có liên quan với sự tiếp xúc với một hoặc nhiều dị ứng nguyên C Cơn xuất hiện từ từ và đáp ứng không triệt để với thuốc giãn phế quản D Thường đáp ứng nhanh và toàn diện với các thuốc dãn phế quản Câu 31 Câu 31: Về mặt lâm sàng, viêm tiểu phế quản cấp khác hen ở điểm, ngoại trừ: A Xảy ra ở trẻ nhỏ dưới 6 tháng tuổi B Diễn biến cấp tính với ho nhiều và khó thở C Thông khí phổi giảm nặng D Tự lui bệnh sau 7 ngày Câu 32 Câu 32: Xét nghiệm định lượng IgE đặc hiệu: A Có tên là RAST B Có tên là Prick test C Giúp chẩn đóan xác định dị ứng nguyên gây hen D Nên thực hiện trước khi làm test da Câu 33 Câu 33: Test lẫy da (prick test) là test: A Rất đắt tiền B Rất khó thực hiện C Ít có giá trị D Có thể thay thế cho định lượng IgE đặc hiệu Câu 34 Câu 34: Trong bệnh hen, sự tăng bạch cầu đa nhân ái toan có ý nghĩa khi số lượng: A > 200 bạch cầu/mm3 B > 300 bạch cầu/mm3 C > 400 bạch cầu/mm3 D > 500 bạch cầu/mm3 Câu 35 Câu 35: Thăm dò có giá trị tương đương với đo lưu lượng đỉnh trong đánh giá mức độ tắc nghẽn khí đạo là: 3.15c A Đo dung tích sống B Đo thể tích thở ra gắng sức trong giây đầu C Đo thể tích thở thường D Đo thể tích cặn chức năng Câu 36 Câu 36: Chi tiết nào không đúng khi đo lưu lượng đỉnh: A Trẻ phải ở tư thế đứng B Trẻ hít vào thật đầy lồng ngực trước khi thổi vào máy C Thổi tòan bộ lượng khí trong phổi vào máy trong 30 giây D Thổi 3 lần và chọn kết quả cao nhất Câu 37 Câu 37: Định lượng IgE toàn phần cho phép: A Xác định cơ địa dị ứng B Xác định dị ứng nguyên gây hen C Tiên lượng độ nặng của hen D Quyết định chế độ điều trị Câu 38 Câu 38: Muốn khẳng định một dị ứng nguyên là thủ phạm gây hen cần phải có: A Test gây hen thử dương tính B Test RAST dương tính C IgE tòan phần tăng mạnh D Câu A và B đúng Câu 39 Câu 39: Để xác định hen do trào ngược dạ dày thực quản cần thăm dò: A Nội soi dạ dày B Chụp TOGD C Đo pH phần dưới thực quản D Câu B, C đúng Câu 40 Câu 40: Để phát hiện thể hen ẩn cần:3.20c A Đo lưu lượng đỉnh ngày 2 lần B Đo lưu lượng đỉnh trước và sau nghiệm pháp gắng sức C Khám phổi tìm ran ngáy rít về đêm D Cho bệnh nhi tiếp xúc với không khí lạnh Câu 41 Câu 41: Các nội dung chính trong giáo dục bệnh nhân và bố mẹ gồm: A Sinh lý bệnh của bệnh hen B Các yếu tố làm nặng và tiên lượng của hen C Cách tránh các yếu tố làm khởi động cơn hen D Câu B và C đúng Câu 42 Câu 42: Nguyên tắc của giải mẫn cảm trong hen dị ứng là: A Đưa vào cơ thể các chất làm biến đổi dị ứng nguyên B Đưa vào cơ thể những chất làm ức chế đáp ứng dị ứng C Đưa vào cơ thể những chất ngăn chặn sự xâm nhập của dị ứng nguyên vào cơ thể. D Đưa vào cơ thể từng lượng nhỏ dị ứng nguyên tăng dần theo thời gian Câu 43 Câu 43: Những thành tựu mới giúp kiểm soát tốt hơn bệnh hen dị ứng là: A Sự ra đời của các thuốc ức chế phóng hạt và kháng leucotriens B Các thuốc điều trị hen được đưa vào cơ thể chủ yếu bằng đường hít C Corticoid dùng theo đường hít nhằm kiểm soát tình trạng viêm mãn do dị ứng trong hen D Câu B và C đúng Câu 44 Câu 44: Để đảm bảo hiệu quả cao nhất khi điều trị hen bằng các dạng thuốc bình xịt định liều (MDI), cần: A Cho trẻ hít đồng bộ với lúc xịt thuốc B Cần đảm bảo đúng liều lượng quy định C Súc miệng sau mỗi lần dùng thuốc D Phải dùng kèm bầu hít Câu 45 Câu 45: Biện pháp cuối cùng để điều trị hen cấp nặng là: A Sử dụng salbutamol nhỏ giọt tĩnh mạch. B Sử dụng hydrocortisone TM C Sử dụng hô hấp viện trợ D Sử dụng theophyllin TM Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #11