Nhi khoaThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #9 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #9 Số câu45Quiz ID2919 Câu 1 Câu 1: Biến chứng ngoài phổi nào hay gặp nhất trong viêm phổi tụ cầu? A Ổ abces di căn ở mô mềm B Viêm xương tủy xương C Nhiễm trùng huyết D Viêm màng ngoài tim Câu 2 Câu 2: Yếu tố nào ảnh hưởng đến tiên lượng viêm phổi tụ cầu, ngoại trừ: A Suy miễn dịch B BC> 20000 C Có kèm các biến chứng khác D Mức độ đầy đủ của điều trị Câu 3 Câu 3: Đối với tụ cầu nhạy cảm Methicilline, cách lựa chọn kháng sinh nào không thích hợp? A Methicilline + Gentamycine B Cephalexine + Gentamycine C Cefalotine + Nebcine D Fosfomycine + Methicilline. Câu 4 Câu 4: Điều kiện nào không phải là tiêu chuẩn để cắt kháng sinh trong điều trị viêm phổi tụ cầu? A X quang phổi trở về bình thường B Đủ liệu trình tối thiểu C Hết sốt liên tục 5 ngày D Công thức máu trở về bình thường Câu 5 Câu 5: Thời gian lưu ống dẫn lưu màng phổi trong TMMP do tụ cầu là bao lâu? A 3- 5 ngày B < 5 ngày C < 7 ngày D 7- 10 ngày Câu 6 Câu 6: Vị trí để dẫn lưu khí trong TKMP do tụ cầu: A Gian sườn 5- 6 trên đường trung đòn B Gian sườn 2- 3 trên đường nách giữa C Gian sườn 7- 8 trên đường nách sau D Gian sườn 2- 3 trên đường trung đòn Câu 7 Câu 7: Đối với tụ cầu kháng Methicilline, cách lựa chọn kháng sinh nào không thích hợp: A Fosfomycine + Nebcine. B Fosfomycine + Cefotaxime C Vancomycine + Nebcine D Oxacilline + Tobramycine. Câu 8 Câu 8: Liệu trình kháng sinh nào thích hợp trong điều trị viêm phổi tụ cầu? A 7 ngày B 1- 2 tuần C 2- 3 tuần D 4 - 6 tuần Câu 9 Câu 9: Kháng sinh nào không nên dùng quá 2 tuần trong điều trị viêm phổi tụ cầu? A Vancomycine B Gentamycine C Claforan D Methicilline Câu 10 Câu 10: Các type vi khuẩn phế cầu hay gây bệnh ở trẻ em là: A 1,4,6,14,18,19. B 3,4,6,14,15,19. C 1,2,6,14,18,19. D 1,4,6,15,18,19. Câu 11 Câu 11: Hội chứng đặc phổi điển hình thường gặp trong viêm phổi do phế cầu ở trẻ bú mẹ? A Đúng B Sai Câu 12 Câu 12: Viêm phổi do phế cầu ở trẻ lớn thường có biểu hiện lâm sàng như sau, ngoại trừ? A Hội chứng tràn dịch màng phổi. B Hội chứng tràn khí màng phổi. C Hội chứng đặc phổi. D Hội chứng nhiễm trùng rõ. Câu 13 Câu 13: Viêm phổi do phế cầu ở trẻ lớn thường nhầm với các bệnh lý nào sau đây? A Viêm đường mật. B Viêm ruột thừa. C Viêm màng não. D B và C. Câu 14 Câu 14: Lâm sàng viêm phổi do HI có những biểu hiện nào sau đây? A Bệnh cảnh rầm rộ, sốt cao, hội chứng đặc phổi điển hình B Bệnh cảnh thầm lặng, sốt vừa phải, hội chứng đặc phổi không điển hình C Ho khan, khó thở, ran ẩm nhỏ hạt D B và C. Câu 15 Câu 15: Kháng sinh nào sau đây không dùng trong viêm phổi do phế cầu? A Procain Penicilline. B Erythromycine. C Cefotaxime. D Gentamycine Câu 16 Câu 16: Hình ảnh X.quang nào sau đây có thể có trong viêm phổi do HI, ngoại trừ? A Mờ rải rác tập trung ở rốn phổi, cạnh tim. B Mờ tương đối đồng đều một thùy phổi. C Phổi tăng sáng, có mỏm cụt, tim bị đẩy lệch. D Đường cong Damoiseau. Câu 17 Câu 17: Biến chứng ngoài phổi nào hay gặp nhất trong viêm phổi do HI? A Viêm màng ngoài tim. B Viêm màng não mủ. C Nhiễm trùng huyết. D Viêm khớp mủ. Câu 18 Câu 18: Kháng sinh nào thường dùng trong viêm phổi do HI, ngoại trừ? A Chloramphenicol. B Cefotaxime. C Ceftriazone. D Penicilline. Câu 19 Câu 19: 9/10 tràn dịch màng phổi là do tụ cầu? A Đúng. B Sai. Câu 20 Câu 20: Đối với tụ cầu kháng Methicilline, cách lựa chọn kháng sinh nào sau đây là không thích hợp: A Vancomycine + Nebcine B Rifampicine+ Lincosanide C Cloxacilline + Tobramycine D Fosfomycine + Cefotaxime Câu 21 Câu 21: Đối với tụ cầu nhạy cảm Methicilline, cách lựa chọn kháng sinh không thích hợp nào sau đây? A Methicilline + Gentamycine B Oxacilline + Gentamycine C Cephalexine + Gentamycine D Rifampicine+ Amikacine Câu 22 Câu 22: Viêm phổi do phế cầu ở trẻ em thường gặp vào mùa hè thu? A Đúng B Sai Câu 23 Câu 23: Viêm phổi do tụ cầu ở nước ta thường gặp ở mùa đông xuân? A Đúng B Sai Câu 24 Câu 24: Ở trẻ lớn, giữ gìn vêh sinh thân thể và điều trị sớm và tích cực các ổ nhiễm trùng ngoài da là biện pháp tốt nhất để phòng bệnh viêm phổi do tụ cầu. A Đúng B Sai Câu 25 Câu 25: Viêm phổi do H. influenzae thường hay gặp ở trẻ: A Dưới 1 tuổi B Trên 1 tuổi C Trên 4 tuổi D Trên 5 tuổi Câu 26 Câu 26: Vi khuẩn nào sau đây đứng hàng đầu trong số các vi khuẩn gây viêm phổi ở trẻ em từ 2 tháng- 5 tuổi? A Streptococcus pneumoniae B Staphylococcus aureus C Streptococcus pyogene D Hemophilus influenzae Câu 27 Câu 27: Tử vong do NKHHCT gặp nhiều ở lứa tuổi nào? A < 2 tháng B 2-6 tháng C 6-12 tháng D 12-24 tháng Câu 28 Câu 28: Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố nguy cơ chính gây viêm phổi và tử vong của NKHHCT? A Trẻ < 2 tháng tuổi B Không được bú mẹ C Bị lạnh D Thiếu vitamine Câu 29 Câu 29: Nguyên nhân nào phổ biến gây viêm phổi ở trẻ nhỏ < 2 tháng tuổi? A Hemophilus influenzae. B Streptococcus pneumoniae C Staphylococcus aureus D Chưa biết rõ. Câu 30 Câu 30: Nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính thường gặp ở lứa tuổi 3- 5 tuổi. A Đúng B Sai Câu 31 Câu 31: Vi khuẩn nào sau đây là phổ biến nhất gây viêm họng ở trẻ em? A Streptococcus pneumoniae B Brahamella catarrhalis C Streptococcus hemolyticus. D Hemophilus influenzae Câu 32 Câu 32: Nguyên nhân chủ yếu gây NKHHCT ở nước đã phát triển và nước đang phát triển là virus: A Đúng B Sai Câu 33 Câu 33: Tỉ lệ tìm được vi khuẩn ở bệnh nhân bị viêm phổi chưa dùng kháng sinh trước đó là 45%: A Đúng B Sai Câu 34 Câu 34: Gọi là sốt và hạ thân nhiệt khi nào ≥ 37o 5 C và <35o 5C ( nhiệt độ nách). A Đúng B Sai. Câu 35 Câu 35: Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu nguy cơ trong NKHHCT < 2 tháng: A Không uống được B Co giật C Bú kém D Thở rít khi nằm yên Câu 36 Câu 36: Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu nguy cơ trong NKHHCT từ 2 tháng - 5 tuổi: A Không uống được B Bú kém C Thở rít khi nằm yên D Ngủ li bì khó đánh thức Câu 37 Câu 37: Điều kiện nào sau đây là lý tưởng nhất để đếm tần số thở? A Trẻ đang bú, không khóc B Trẻ nằm yên, người đếm có đồng hồ có kim giây C Trẻ nằm yên, có đồng hồ chuông để đếm D Trẻ nằm yên, có người thứ hai trợ giúp khi đếm Câu 38 Câu 38: Thế nào là tiếng thở rít? A Tiếng thở rít là tiếng thô ráp nghe được ở thì hít vào do hẹp đường thở ở phổi B Tiếng thở rít là tiếng êm dịu nghe được ở thì thở ra do hẹp đường thở ở phổi C Tiếng thở rít là tiếng thở thô ráp ở thì hít vào khi hẹp thanh quản. D Tiếng thở rít nghe được ở thì hít vào do hẹp thanh quản Câu 39 Câu 39: Thế nào là tiếng sò sè? A Là tiếng êm dịu nghe được ở thì hít vào do hẹp các đường dẫn khí ở phổi B Là tiếng êm dịu nghe được ở thì thở ra do hẹp thanh quản C Là tiếng thô ráp nghe được ở thì hít vào do hẹp thanh quản D Là tiếng êm dịu nghe được ở thì thở ra do hẹp các đường dẫn khí ở phổi Câu 40 Câu 40: Khái niệm nào sau đây là sai: A Trẻ không uống được là trẻ không thể uống được tí nào. B Trẻ không uống được là trẻ chỉ uống được 1/2 lượng nước hàng ngày C Trẻ không bú được là trẻ chỉ bú được 1/2 lượng sữa hàng ngày D Trẻ không uống được là khi cho uống trẻ không thể mút hoặc uống được Câu 41 Câu 41: Một trẻ 2 tuổi đến khám tại trạm xá và được xếp loại là bệnh rất nặng dựa vào triệu chứng nào sau đây: A Sò sè. B Suy dinh dưỡng. C TST: 55 lần phút D Không uống được Câu 42 Câu 42: Bé Nam 12 tháng tuổi, được mẹ bồng đến trạm xá vì sốt cao 390C, co giật. Thăm khám nhận thấy trẻ tỉnh táo, không co giật, TST: 50 lần / phút, có rút lõm lồng ngực, phổi nghe có ran ẩm nhỏ hạt. Xếp loại đúng nhất theo ARI là: A Bệnh rất nặng B Ho và cảm lạnh C Viêm phổi nặng D Viêm phổi Câu 43 Câu 43: Cháu Hương, 1 tháng tuổi, được mẹ bế đến trạm xá khám vì ho. Lúc khám trẻ có các dấu hiệu sau: cân nặng 3,5kg, nhiệt độ 350C, ho nhẹ, bú kém, TST 56 lần / phút, không có dấu rút lõm lồng ngực. Hãy xếp loại và xử trí: A Viêm phổi nặng, chuyển viện B Bệnh rất nặng, chuyển viện C Viêm phổi, điều trị và chăm sóc tại nhà D Không bị viêm phổi. Chăm sóc tại nhà Câu 44 Câu 44: Dấu hiệu nào sau đây không được xếp vào dấu nguy cơ để xếp loại bệnh rất nặng ở trẻ nhỏ < 2 tháng tuổi theo chương trình NKHHCT. A Co giật B Hạ thân nhiệt C Ngủ li bì khó đánh thức D Suy dinh dưỡng nặng Câu 45 Câu 45: Kháng sinh nào sau đây không được khuyến cáo xử dụng để điều trị viêm phổi ở trẻ em theo chương trình ARI? A Benzathine penicillin B Procaine penicillin C Amoxicillin D Bactrim Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #10