Toán cao cấp A1Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online – Đề #3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online – Đề #3 Số câu25Quiz ID3154 Câu 1 Câu 1: Hàm số $f'(x) = {x^2} - 3\left| x \right| + 2$ có f'(0) là: A f'(0) = -1 B f'(0) = 3 C f'(0) = 0 D Không tồn tại Câu 2 Câu 2: Hàm số $x = a.{\cos ^3}t,\,y = b.{\sin ^3}t,\,t \in (0,\frac{\pi }{2})$ có y'(x) là: A $\frac{b}{a}\tan t$ B $-\frac{b}{a}\tan t$ C $3b \sin^2t$ D $- {\cos ^2}t\,\sin t$ Câu 3 Câu 3: Tính giới hạn sau: $\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} {(\cos x)^{1/(1 - \cos x)}}$ A $e^{-1}$ B 0 C $\frac{1}{5}$ D Đáp án khác Câu 4 Câu 4: Hàm số $x = a.{\cos ^3}t,\,y = b.{\sin ^3}t,\,t \in (0,\frac{\pi }{2})$ có y'(t) là: A $- {\cos ^2}t\sin t$ B $3b{\sin ^2}t$ C $-3b{\sin ^2}t\cos t$ D $3b{\sin ^2}t\cos t$ Câu 5 Câu 5: Tính giới hạn sau: $\mathop {\lim }\limits_{x \to \infty } \frac{{{2^n} + {3^{ - n}}}}{{{2^{ - n}} - {3^n}}}$ A $\infty$ B Đáp án khác C 0 D $\frac{1}{2}$ Câu 6 Câu 6: Tính giới hạn sau: $\mathop {\lim }\limits_{x \to \infty } \frac{{\ln ({n^2} - n + 1)}}{{\ln ({n^{10}} + n + 1)}}$ A 0 B Đáp án khác C $\frac{1}{2}$ D $\frac{1}{5}$ Câu 7 Câu 7: Tìm điểm gián đoạn của hàm số $f(x) = \frac{x}{{\cos x}}$ và cho biết nó thuộc loại nào? A x = 0, loại 2 B $x = \frac{\pi }{2} + n\pi$ , loại 2 C $x = \frac{\pi }{2} + n\pi$ , khử được D $x= \pi$ , điểm nhảy Câu 8 Câu 8: Tìm a để hàm số $f(x) = \left\{ \begin{array}{l}(\arcsin x)\cot x,\,x \ne 0\\\,\,\,\,\,\,\,\,a\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,x = 0\end{array} \right.$ liên tục trên (-1,1). A a = 0 B $a = \frac{1}{4}$ C a = 1 D $a = \frac{-1}{4}$ Câu 9 Câu 9: Tính giới hạn sau: $\mathop {\lim }\limits_{x \to \infty } {\left( {{e^{1/x}} + \frac{1}{x}} \right)^x}$ A e B ln 2 - e C e2 D e-2 Câu 10 Câu 10: Hàm số $f(x) = \left\{ \begin{array}{l} {e^{1/x}},\,\,x \ne 0\\ 0,\,\,\,\,\,\,\,x = 0 \end{array} \right.$ có ${{f'}_ + }(0)$là: A ${{f'}_ + }(0) = - \infty $ B ${{f'}_ + }(0) = 1$ C ${{f'}_ + }(0) = + \infty $ D Đáp án khác Câu 11 Câu 11: Tính giới hạn sau: $\mathop {\lim }\limits_{x \to \infty } \frac{{{{(n + 1)}^4} - {{(n - 1)}^4}}}{{{{({n^2} + 1)}^2} - {{({n^2} - 1)}^2}}}$ A $\frac{1}{5}$ B -1 C $+ \infty $ D 0 Câu 12 Câu 12: Tính giới hạn sau: $\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{{x^2} - 4}}{{{x^2} - x - 2}}$ A e B $\frac{4}{3}$ C 0 D $-\frac{4}{3}$ Câu 13 Câu 13: Hàm số $x = a.{\cos ^3}t,\,y = b.{\sin ^3}t,\,t \in (0,\frac{\pi }{2})$ có x'(t) là: A $- 3a{\sin ^2}t\sin t \ne 0,\forall t \in (0,\frac{\pi }{2})$ B $ - {\cos ^2}t\sin t \ne 0,\forall t \in (0,\frac{\pi }{2})$ C $- 3a{\cos ^2}t \ne 0,\forall t \in (0,\frac{\pi }{2})$ D $- 3a{\cos ^2}t\sin t \ne 0,\forall t \in (0,\frac{\pi }{2})$ Câu 14 Câu 14: Tính giới hạn sau: $\mathop {\lim }\limits_{x \to \pi /4} \cot 2x.\cot (\frac{\pi }{4} - x)$ A 2 B 1 C 1/2 D 0 Câu 15 Câu 15: Tìm điểm gián đoạn của hàm số $f(x) = \frac{1}{{\ln \left| {x - 1} \right|}}$ A $x = \frac{\pi }{2} + n\pi $ B x = 0, x = 1, x = 2 C x = 0, x = 1 D x = e Câu 16 Câu 16: Tính giới hạn sau: $\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} {(1 - {\tan ^2}x)^{1/{{\sin }^2}(2x)}}$ A 1 B e1/4 C 0 D e-1/4 Câu 17 Câu 17: Tìm a để hàm số $f(x) = \left\{ \begin{array}{l}x\cot (2x),\,\,x \ne 0,\left| x \right| < \frac{\pi }{2}\\a,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,x = 0\end{array} \right.$ liên tục trên $( - \frac{\pi }{2},\frac{\pi }{2})R$ A a = 1/2 B a = 1/4 C a = 0 D Đáp án khác Câu 18 Câu 18: Tính giới hạn sau: $\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sqrt[5]{{32 + x}} - 2}}{x}$ A 0 B $\frac{1}{{80}}$ C $-\frac{4}{{3}}$ D $\frac{-1}{{80}}$ Câu 19 Câu 19: Hàm số $f(x) = {x^2} - 3\left| x \right| + 2$ có f'(0) là: A 2x - 3 B 3 C 0 D -3 Câu 20 Câu 20: Tìm điểm gián đoạn của hàm số $y = {e^{ - 1/\left| x \right|}}$ và cho biết nó thuộc loại nào? A x = 0, khử được B $x = \pi$, điểm nhảy C x = e, loại 1 D x = 0, loại 2 Câu 21 Câu 21: Tính giới hạn sau: $\mathop {\lim }\limits_{n \to \infty } \left( {\frac{{{n^2}}}{{n + 1}} - \frac{{{n^3}}}{{{n^2} + 1}}} \right)$ A 0 B -1 C 1/5 D Đáp án khác Câu 22 Câu 22: Hàm số $f(x) = \left\{ \begin{array}{l}{x^2}\sin \left( {\frac{1}{x}} \right),\,x \ne 0\\0\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,x = 0\end{array} \right.$ có f'(0) là: A f'(0) = 1 B Không tồn tại C $f'\left( 0 \right){\rm{ }} = {\rm{ }}\infty$ D $f'\left( 0 \right){\rm{ }} =0$ Câu 23 Câu 23: Cho hàm số $y = 1 + {x^2}$. Khẳng định nào sau đây đúng nhất? A Hàm số đồng biến trên $(1, + \infty )$ và nghịch biến $(- \infty;1 )$ B Hàm số có điểm cực đại là (0,1) C Hàm số có điểm cực tiểu là (0,1) D Hàm số luôn đồng biến 1 Câu 24 Câu 24: Đạo hàm cấp n của hàm sin(ax) là: A ${a^n}.\sin (ax + n\frac{\pi }{2})$ B ${a^n}.\sin (ax + \frac{\pi }{2})$ C ${a^n}.\sin (x + n\frac{\pi }{2})$ D Kết quả khác Câu 25 Câu 25: Hàm số $f(x) = {x^2} - 3\left| x \right| + 2$ có ${f'_ + }(0)$ là: A 2x - 3 B 0 C 3 D -3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online – Đề #4