ToánĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 08 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 08 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 08 Số câu40Quiz ID4837 Câu 1 Câu 1: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ: Đồ thị hàm số $y = f\left( x \right)$ có tất cả bao nhiêu điểm cực trị? A 4 B 3 C 2 D 1 Câu 2 Câu 2: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ. Với các giá trị nào của tham số m thì phương trình $f\left( {\left| x \right|} \right) = 3m + 1$ có bốn nghiệm phân biệt. A $m > 2.$ B $m < {\rm{\;}} - 1.$ C $ - 1 < m < - \dfrac{1}{3}.$ D $1 < m < 2.$ Câu 3 Câu 3: Cho khối chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh bằng $2a$. Tam giác $SAB$ nằm trên mặt phẳng vuông góc với đáy và có $SA = a,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \,\,SB = a\sqrt 3 .$ Tính thể tích khối chóp $SACD$. A $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}.$ B $\dfrac{{2{a^3}\sqrt 3 }}{3}.$ C $\dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}.$ D $\dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{6}.$ Câu 4 Câu 4: Cho hàm số $y = {x^4} - 2{x^2} + m - 2$ có đồ thị $\left( C \right)$. Gọi $S$ là tập các giá trị của $m$ sao cho đồ thị $\left( C \right)$ có đúng một tiếp tuyến song song với trục Ox. Tổng tất cả các phần tử của $S$ là A 3 B 8 C 5 D 2 Câu 5 Câu 5: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số $y = {\cos ^3}x - 3{\sin ^2}x - m\cos x - 1$ đồng biến trên đoạn $\left[ {0;\dfrac{\pi }{2}} \right].$ A $m \le 9$. B $m \ge 1$. C $m \ge 9$. D $m \le 1$. Câu 6 Câu 6: Người ta muốn xây một chiếc bể chứa nước có hình dạng là một khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng $\dfrac{{500}}{3}{m^3}.$ Biết đáy hồ là một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng và giá thuê thợ xây là 100.000 đồng$/{m^2}.$ Tìm kích thước của hồ để chi phí thuê nhân công ít nhất. Khi đó chi phí thuê nhân công là A 15 triệu đồng B 11 triệu đồng C 13 triệu đồng D 17 triệu đồng Câu 7 Câu 7: Cho hình chóp tứ giác $S.ABCD\;$ có $SA \bot \left( {ABCD} \right)$. $ABCD$là hình thang vuông tại A và B biết $AB = 2a,$ $AD = 3BC = 3a$. Tính thể tích khối chóp $S.ABCD\;$ theo $a$ biết góc giữa $\left( {SCD} \right)$ và $\left( {ABCD} \right)$ bằng ${60^0}.$ A $6\sqrt 6 {a^3}.$ B $2\sqrt 6 {a^3}.$ C $6\sqrt 3 {a^3}.$ D $2\sqrt 3 {a^3}.$ Câu 8 Câu 8: Cho hàm số $f\left( x \right)$ có đạo hàm liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị của hàm$y = f'\left( x \right)$ như hình vẽ. Xét hàm số $g(x) = f\left( {{x^2} - 2} \right)$. Mệnh đề nào dưới đây sai ? A Hàm số $g(x)$ nghịch biến trên $\left( {0;2} \right).$ B Hàm số $g(x)$ đồng biến trên $\left( {2; + \infty } \right).$ C Hàm số $g(x)$ nghịch biến trên $\left( { - 1;0} \right).$ D Hàm số $g(x)$ nghịch biến trên $\left( { - \infty ; - 2} \right).$ Câu 9 Câu 9: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số $m$ để hàm số $y = \dfrac{{mx - 4}}{{x - m}}$ đồng biến trên khoảng $\left( { - 1; + \infty } \right)$ là: A $\left( { - 2;1} \right]$ B $\left( { - 2; - 1} \right)$ C $\left( { - 2;2} \right)$ D $\left( { - 2; - 1} \right]$ Câu 10 Câu 10: Biết ${m_0}$ là giá trị của tham số $m$ để hàm số $y = \dfrac{{ - mx + 2}}{{x + m}}$ có giá trị nhỏ nhất trên đoạn $\left[ { - 1;0} \right]$ bằng $ - 3$. Khi đó: A ${m_0} \in \left( { - 5; - 2} \right)$ B ${m_0} \in \left( {0;2} \right)$ C ${m_0} \in \left( { - 2;0} \right)$ D ${m_0} \in \left( {2;5} \right)$ Câu 11 Câu 11: Cho hàm số $y = {\rm{\;}} - {x^3} + 4{x^2} + 1$ có đồ thị là $\left( C \right)$ và điểm $M\left( {m;1} \right)$. Gọi $S$ là tập hợp tất cả các giá trị thực của $m$ để qua $M$ kẻ được đúng 2 tiếp tuyến đến đồ thị $\left( C \right)$. Tổng giá trị tất cả các phần tử của $S$ bằng: A $5$ B $\dfrac{{40}}{9}$ C $\dfrac{{16}}{9}$ D $\dfrac{{20}}{3}$ Câu 12 Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của tham số $m$ để đồ thị hàm số $y = \dfrac{{m{x^3} - 2}}{{{x^3} - 3x + 2}}$ có đúng hai đường tiệm cận đứng A $m \ne 2$ và $m \ne {\rm{\;}} - \dfrac{1}{4}.$ B $m \ne {\rm{\;}} - \dfrac{1}{4}.$ C $m \ne {\rm{\;}} - 2.$ D $m \ne 0.$ Câu 13 Câu 13: Hàm số $y = - {x^3} + 3{x^2} - 4$ có đồ thị như hình vẽ sauTìm các giá trị của m đề phương trình ${x^3} - 3{x^2} + m = 0$ có hai nghiệm A m = 0; m = 4. B m = - 4; m= 4. C m= - 4; m = 0 D 0 < m < 4. Câu 14 Câu 14: Điểm cực đại của hàm số $y = - {x^3} + 3{x^2} + 2$ A x = 0 B x = 2 C (0 ; 2) D (2 ; 6) Câu 15 Câu 15: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số $y = {x^4} - 3{x^2} - 5$ và trục hoành. A 4 B 3 C 1 D 2 Câu 16 Câu 16: Số cạnh của một khối chóp tam giác là? A 4 B 7 C 6 D 5 Câu 17 Câu 17: Khi tăng kích thước mỗi cạnh của khối hộp chữ nhật lên 5 lần thì thể tích khối hộp chữ nhật tăng bao nhiêu lần? A 125. B 25. C 15. D 5. Câu 18 Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a và SA vuông góc với (ABC). Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác SAB đến (SAC)? A $\,\,\,\dfrac{{a\sqrt 3 }}{6}$. B $\,\,\dfrac{{a\sqrt 2 }}{6}$. C $\,\,\,\dfrac{{a\sqrt 3 }}{2}$. D $\,\,\,\dfrac{a \sqrt 2}{4}$ Câu 19 Câu 19: Cho hàm số $y = {x^3} - 2x + 1$ có đồ thị (C). Hệ số góc tiếp tuyến với (C) tại điểm M(- 1 ; 2) bằng: A 3 B – 5 C 25 D 1 Câu 20 Câu 20: Điều kiện của tham số m đề hàm số $y = \dfrac{{ - {x^3}}}{ 3} + {x^2} + mx$ nghịch biến trên R là A m < - 1 B $m \ge - 1$ C $m > - 1$ D $m \le - 1$ Câu 21 Câu 21: Đồ thị hàm số $y = \dfrac{{2x - 3} }{{x - 1}}$ có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là A x= 2 và y = 1 B x = 1 và y= - 3 C x= - 1 và y= 2 D x = 1 và y= 2. Câu 22 Câu 22: Cho hàm số $y = {x^3} - 3x$. Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A Hàm số đồng biến trên khoảng $( - \infty ; - 1)$ và nghịch biến trên khoảng $(1; + \infty )$. B Hàm số đồng biến trên khoảng $( - \infty ; + \infty )$. C Hàm số nghịch biến trên khoảng $( - \infty ; - 1)$ và đồng biến trên khoảng $(1; + \infty )$. D Hàm số nghịch biến trên khoảng (- 1 ;1). Câu 23 Câu 23: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên R ? A $y = {x^4} + {x^2} + 1$ B $y = {x^3} + 1$ C $y =\dfrac {{4x + 1} }{ {x + 2}}$ D $y = \tan x$. Câu 24 Câu 24: Một chiếc xe ô tô có thùng đựng hàng hình hộp chữ nhật với kích thước 3 chiều lần lượt là 2m; 1,5m; 0,7m. Tính thể tích thùng đựng hàng của xe ôtô đó. A $\,\,14{m^3}$. B $\,\,4,2{m^3}$. C $\,\,8{m^3}$. D $\,\,2,1{m^3}$ Câu 25 Câu 25: Cho khối lăng trụ tam giác đều $ABC.{A_1}{B_1}{C_1}$ có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của $AA_1$. Thể tích khối chóp $M.BC{A_1}$ là: A $\,\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}$ B $\,\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{24}}$ C $\,\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}$ D $\,\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{8}$ Câu 26 Câu 26: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như dưới đây.Mệnh đề nào sau đây sai ? A Hàm số có ba điểm cực trị. B Hàm số có giá trị cực đại bằng 3. C Hàm số có giá trị cực đại bằng 0. D Hàm số có hai điểm cực tiểu. Câu 27 Câu 27: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f(x) + m= 0 có ba nghiệm phân biệt là: A (-2; 1) B [-1 ; 2) C (-1 ; 2) D (- 2 ;1] Câu 28 Câu 28: Gọi M, N là giao điểm của đồ thị hàm số $y = \dfrac{{x + 1}}{{x - 2}}$ và đường thẳng d: y = x + 2. Hoành độ trung điểm I của đoạn MN là A $ - \dfrac{5 }{2}$ B $ -\dfrac {1 }{ 2}$ C 1 D $\dfrac{1 }{ 2}$. Câu 29 Câu 29: Tâm đối xứng của đồ thị hàm số nào sau đây cách gốc tọa độ một khoảng lớn nhất ? A $y = \dfrac{{2x - 1}}{ {x + 3}}$ B $y =\dfrac {{1 - x} }{ {1 + x}}$ C $y = 2{x^3} - 3{x^2} - 2$ D $y = - {x^3} + 3x - 2$. Câu 30 Câu 30: Cho hàm số $f(x) = {x^3} + a{x^2} + bx + c$. Mệnh đề nào sau đây sai ? A Đồ thị hàm số luôn có điểm đối xứng. B Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành C Hàm số luôn có cực trị. D $\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f(x) = + \infty $. Câu 31 Câu 31: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh $SA = SB = SC = \dfrac{{a\sqrt 6 }}{3}$. Tính thể tích V của khối chóp đã cho. A $\,\,V = \dfrac{{{a^3}}}{{12}}$ B $\,\,\,V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{{12}}$ C $\,\,V = \dfrac{{{a^3}}}{2}$ D $\,\,V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}$ Câu 32 Câu 32: Công thức tính thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h A $\,\,\,V = \dfrac{4}{3}Bh$ B $\,\,\,V = \dfrac{1}{3}Bh.$ C $\,\,\,V = \dfrac{1}{2}Bh.$ D $\,\,\,V = Bh.$ Câu 33 Câu 33: Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là A các đỉnh của một hình mười hai mặt đều. B các đỉnh của một hình bát diện đều. C các đỉnh của một hình hai mươi mặt đều. D các đỉnh của một hình tứ diện đều. Câu 34 Câu 34: Cho hàm số $y = \dfrac{{x - 1} }{ {x + 2}}$ có đồ thị (C). Tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành có phương trình là: A y = 3x B y = x – 3 C y = 3x – 3 D $y = \dfrac{1 }{ 3}(x - 1)$. Câu 35 Câu 35: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2. B Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và giá trị cực tiểu tại x = 2. C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng – 2. D Hàm số có ba điểm cực trị. Câu 36 Câu 36: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \dfrac{{2x}}{{x - 2}}$. A 2y – 1= 0 B 2x – 1 = 0 C x – 2 = 0 D y – 2 = 0. Câu 37 Câu 37: Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có thể tích là V, khi đó thể tích của khối chóp A’.ABC là A $\,\,\dfrac{V}{3}$ B $\,\,\dfrac{V}{4}$ C $\,\,\dfrac{V}{6}$ D $\,\,\dfrac{V}{2}$ Câu 38 Câu 38: Khối lập phương là khối đa diện đều loại A {5;3}. B {3;4}. C {4;3}. D {3;5}. Câu 39 Câu 39: Công thức tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h A $\,\,\,V = \dfrac{1}{2}Bh.$ B $\,\,\,V = Bh.$ C $\,\,\,V = \dfrac{1}{3}Bh.$ D $\,\,V = \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}Bh.$ Câu 40 Câu 40: Có bao nhiêu loại khối đa diện đều? A 20. B 3. C 12. D 5. Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 07 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 09