ToánĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 09 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 09 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 09 Số câu40Quiz ID4838 Câu 1 Câu 1: Đồ thị sau đây là của hàm số nào? A $y = \dfrac{{1 - 2x}}{{x - 1}}$ B $y = \dfrac{{2x + 1}}{{x + 1}}$ C $y = \dfrac{{2x + 1}}{{x - 1}}$ D $y = \dfrac{{2x - 1}}{{x + 1}}$ Câu 2 Câu 2: Đồ tị hàm số $y = {x^3} - 3{x^2} + 1$ cắt đường thẳng y = m tại ba điểm phân biệt thì tất cả các giá trị tham số m thỏa mãn là A m > 1 B $ - 3 \le m \le 1$ C -3 < m < 1 D m < - 3. Câu 3 Câu 3: Đường thẳng y = x – 1 cắt đồ thị hàm số $y = \dfrac{{2x - 1}}{{x + 1}}$ tại các điểm có tọa độ là: A (0 ; - 1), (2 ; 1) B (0 ; 2) C (1 ; 2) D (- 1 ; 0), (2 ; 1). Câu 4 Câu 4: Một khối chóp có đáy là đa giác $n$cạnh. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng? A Số mặt và số đỉnh bằng nhau B Số đỉnh của khối chóp bằng $n$ C Số cạnh của khối chóp bằng $n + 1$ D Số mặt của khối chóp bằng $2n$ Câu 5 Câu 5: Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số $y = \dfrac{{{x^3}}}{ 3} - 2{x^2} + 3x - 5$. A Song song với trục tung B Có hệ số góc dương C Có hệ số góc âm D Song song với trục hoành Câu 6 Câu 6: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \dfrac{{1 - 4x} }{ {2x - 1}}$. A y = 2 B y = 4 C y =1/2 D y = - 2 . Câu 7 Câu 7: Cho khối chóp tam giác $S.ABC$, trên các cạnh $SA,SB,SC$ lần lượt lấy các điểm $A',B',C'$. Khi đó: A $\,\,\dfrac{{{V_{S.A'B'C'}}}}{{{V_{S.ABC}}}} = \dfrac{{SA'}}{{SA}} + \dfrac{{SB'}}{{SB}} + \dfrac{{SC'}}{{SC}}$ B $\,\,\dfrac{{{V_{S.ABC}}}}{{{V_{S.A'B'C'}}}} = \dfrac{{SA'}}{{SA}}.\dfrac{{SB'}}{{SB}}.\dfrac{{SC'}}{{SC}}$ C $\,\,\,\dfrac{{{V_{S.A'B'C'}}}}{{{V_{S.ABC}}}} = \dfrac{{SA'}}{{SA}} = \dfrac{{SB'}}{{SB}} = \dfrac{{SC'}}{{SC}}$ D $\dfrac{{{V_{S.A'B'C'}}}}{{{V_{S.ABC}}}} = \dfrac{{SA'}}{{SA}}.\dfrac{{SB'}}{{SB}}.\dfrac{{SC'}}{{SC}}$ Câu 8 Câu 8: Đáy của hình chóp $S.ABCD$ là một hình vuông cạnh $a$. Cạnh bên $SA$ vuông góc với mặt đáy và có độ dài là $a$. Thể tích khối tứ diện $S.BCD$ bằng: A $\,\,\dfrac{{{a^3}}}{6}$ B $\,\,\dfrac{{{a^3}}}{3}$ C $\,\,\dfrac{{{a^3}}}{4}$ D $\,\,\dfrac{{{a^3}}}{8}$ Câu 9 Câu 9: Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất: A Năm mặt B Hai mặt C Ba mặt D Bốn mặt Câu 10 Câu 10: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào ? A $y = - {x^3} + 2{x^2} - 1$ B $y = {x^3} - 3{x^2} + 1$ C $y = - {x^3} + 3{x^2} + 1$ D $y = - {x^3} + 3{x^2} - 4$ Câu 11 Câu 11: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau.Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây ? A (0 ; 1) B $( - \infty ;0)$ C $(1; + \infty )$ D (- 1 ; 0) Câu 12 Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của m để dồ thị hàm số $y = {x^3} - 3x + 2$ cắt đường thẳng y = m – 1 tại ba điểm phân biệt . A 0 < m < 4 B $1 < m \le 5$ C $1 < m < 5$ D $1 \le m < 5$ Câu 13 Câu 13: Đồ thị hàm số nào sau đây có tâm đối xứng là điểm I(1 ; -2 ) ? A $y = \dfrac{{2x - 3} }{ {2x + 4}}$ B $y = 2{x^3} - 6{x^2} + x + 1$ C $y = - 2{x^3} + 6{x^2} + x - 1$ D $y =\dfrac {{2 - 2x} }{{1 - x}}$ Câu 14 Câu 14: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên cho bởi bảng sau:Kết luận nào sau đây sai? A Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 3. B f(x) đồng biến trên mỗi khoảng $( - \infty ;1),\,(3;5)$. C Điểm cực đại của đồ thị hàm số là (1 ; 2), (5 ; 3). D f(x) nghịch biến trên môĩ khoảng $(1;3),\,(5; + \infty )$. Câu 15 Câu 15: Hình tứ diện đều có mấy mặt phẳng đối xứng? A 6 B 5 C 4 D 3 Câu 16 Câu 16: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một đa diện lồi. B Tứ diện đều là đa diện lồi. C Hình lập phương là đa diện lồi. D Hình bát diện đều là đa diện lồi. Câu 17 Câu 17: Khối mười hai mặt đều là khối đa diện đều loại: A $\left\{ {3;5} \right\}$ B $\left\{ {3;6} \right\}$ C $\left\{ {5;3} \right\}$ D $\left\{ {4;4} \right\}$ Câu 18 Câu 18: Cho hàm số $y = \dfrac{3 }{{x - 2}}$. Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng : A 0 B 2 C 3 D 1 Câu 19 Câu 19: Đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \dfrac{{1 - 2x} }{ { - x + 2}}$ là: A x= - 2; y= - 2 B x= 2; y = - 2 C x = - 2; y= 2 D x = 2; y = 2 Câu 20 Câu 20: Hàm số $y = {x^3} - 3{x^2} + 3x - 4$ có bao nhiêu cực trị ? A 1 B 2 C 0 D 3 Câu 21 Câu 21: Phép vị tự tỉ số $k > 0$ biến khối chóp có thể tích $V$ thành khối chóp có thể tích $V'$. Khi đó: A $\,\,\dfrac{V}{{V'}} = k$ B $\,\,\dfrac{{V'}}{V} = {k^2}$ C $\,\,\dfrac{V}{{V'}} = {k^3}$ D $\,\,\dfrac{{V'}}{V} = {k^3}$ Câu 22 Câu 22: Hãy chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng:“Số cạnh của một hình đa diện luôn……………….số đỉnh của hình đa diện ấy” A nhỏ hơn B nhỏ hơn hoặc bằng C lớn hơn D bằng Câu 23 Câu 23: Giá trị cực đại của hàm số $y = {x^3} - 12x - 1$. A – 17 B – 2 C 45 D 15 Câu 24 Câu 24: Đồ thi hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng A $y = x$ B $y = {x^3-2x^2+1}$ C $y = \dfrac{{2x} }{ {x - 1}}$ D $y = \dfrac{\pi }{ {{x^2} - x + 1}}$ Câu 25 Câu 25: Cho hàm số $y = \dfrac{{x + 1} }{ {x - 1}}$. Khẳng định nào sau đây là đúng ? A Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng $( - \infty ;1)$. B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng $( - \infty ;1),\,(1; + \infty )$. C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng $(0; + \infty )$. D Hàm số đã cho nghịch biến trên tập R. Câu 26 Câu 26: Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng $(0; + \infty )$ và thỏa mãn $\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f(x) = 1$. Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A Đường thẳng x = 1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x). B Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x). C Đường thẳng y = 1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x). D Đường thẳng y = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x). Câu 27 Câu 27: Hình nào sau đây có mặt phẳng đối xứng? A hình tứ diện B hình chóp có đáy là hình vuông C hình chóp tam giác đều D hình chóp có đáy là hình chữ nhật Câu 28 Câu 28: Cho hình chóp $S.ABCD$ có $ABCD$ là hình vuông tại $A$ và $D$ thỏa mãn $SA \bot \left( {ABCD} \right)$ và $AB = 2AD = 2CD = 2a = \sqrt 2 SA$. Thể tích khối chóp $S.BCD$ là: A $\,\,\,\dfrac{{2{a^3}\sqrt 2 }}{3}$ B $\,\,\dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{6}$ C $\,\,\dfrac{{2{a^3}}}{3}$ D $\,\,\,\dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{{12}}$ Câu 29 Câu 29: Số mặt phẳng đối xứng của mặt cầu là: A $6$ B $3$ C $0$ D Vô số Câu 30 Câu 30: Có tất cả bao nhiêu khối đa diện đều? A 5 B 4 C Vô số D 3 Câu 31 Câu 31: Hàm số $y = - {x^3} + 3x - 5$ đồng biến trên khoảng nào ? A $( - \infty ; - 1)$ B $( - 1;1)$ C $(1; + \infty )$ D $( - \infty ;1)$ Câu 32 Câu 32: Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn nghịch biến trên R ? A $y = \sin x - x$ B $y = - {x^3} + 3{x^2}$ C $y =\dfrac {{2x + 3} }{ {x + 1}}$ D $y = {x^4} - 3{x^2} - 1$ Câu 33 Câu 33: Cho hàm số $y = {x^4} - 4{x^2} + 3$. Mệnh đề nào dưới đây sai ? A Hàm số chỉ có một điểm cực trị. B Đồ thị của hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng. C Hàm số đã cho là hàm số chẵn. D Các điểm cực trị của đồ thị hàm số tạo thành một tam giác cân. Câu 34 Câu 34: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:Khẳng định nào sau đây đúng ? A Hàm số đạt cực đại tại x = 4. B Hàm số đạt cực tiểu tại x = - 2. C Hàm số đạt cực tiểu tại x = 3. D Hàm số đạt cực đại tại x = 2. Câu 35 Câu 35: Cho đồ thị (C): $y = {x^4} - 2{x^2}$. Khẳng định nào sau đây là sai ? A (C) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt. B (C) cắt trục Oy tại hai điểm phân biệt. C (C) tiếp xúc với trục Ox. D (C) nhận Oy làm trục đối xứng. Câu 36 Câu 36: Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R. Nếu hàm số f(x) đồng biến trên R thì A $f'(x) \ge 0,\forall x \in R$ B $f'(x) = 0,\forall x \in R$ C $f'(x) < 0,\forall x \in R$ D $f'(x) \le 0,\forall x \in R$ Câu 37 Câu 37: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A Hình bát diện đều có 8 đỉnh B Hình bát diện đều có các mặt là bát giác đều C Hình bát diện dều có các mặt là hình vuông D Hình bát diện đều là đa diện đều loại {3;4} Câu 38 Câu 38: Cho khối hộp ABCD. A’B’C’D’. Gọi O là giao của AC và BD. Tính tỷ số thể tích của khối chóp O. A’B’C’D’ và khối chóp đã cho. A $\,\,\dfrac{1}{3}$ B $\,\,\dfrac{1}{6}$ C $\,\,\dfrac{1}{2}$ D $\,\,\dfrac{1}{4}$ Câu 39 Câu 39: Cho đồ thị (C): $y = \dfrac{{4x - 1} }{{x + 1}}$. Tọa độ tâm đối xứng của (C) là A I(- 1 ; 4) B I(4 ; - 1) C I(1 ; 4) D $I\left( {\dfrac{1}{ 4}; - 1} \right)$ Câu 40 Câu 40: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên (a ; b). Nếu f’(x) đổi dấu từ âm sang dương qua điểm x0 thì A x0 là điểm cực đại của hàm số. B x0 là điểm cực tiểu của hàm số. C x0 là điểm cực đại của đồ thị hàm số. D x0 là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số. Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 08 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 10