Kế toán côngThi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online – Đề #6 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online – Đề #6 Số câu20Quiz ID3678 Câu 1 Câu 1: BHXH phải trợ cấp cho công chức viên chức được: A Ghi tăng chi hoạt động B Ghi giảm nguồn kinh phí C Ghi giảm quỹ BHXH D Không có trường hợp nào Câu 2 Câu 2: Khi đơn vị tạm ứng lương kỳ I cho công chức viên chức thì số tạm ứng được: A Ghi nợ TK tạm ứng (312) B Ghi nợ TK chi phí trả trước (643) C Ghi nợ TK phải trả công chức viên chức (334) D Ghi nợ TK chi hoạt động (661) Câu 3 Câu 3: Khi đơn vị trả BHXH cho công chức viên chức trong đơn vị kế toán ghi: A Bên nợ TK phải trả công chức viên chức (334) B Bên nợ TK BHXH (3321) C Bên nợ TK chi hoạt động (661) D Bên nợ TK chi dự án (662) Câu 4 Câu 4: Trong những chứng từ sau chứng từnào không dùng để kế toán các khoản phải nộp theo lương: A Bảng chấm công B Bảng thanh toán lương C Giấy thôi trả lương D Hoá đơn mua hàng Câu 5 Câu 5: Kế toán phải trả viên chức sử dụng các chứng từ sau: A Bảng chấm công B Giấy báo làm việc ngoài giờ C Bảng thanh toán lương D Tất cả các chứng từ trên Câu 6 Câu 6: Nguồn kinh phí hoạt động trong các đơn vị HCSN gồm: A Nguồn kinh phí hoạt động B Nguồn vốn kinh doanh C Nguồn kinh phí dự án D Tất cả các trên Câu 7 Câu 7: Đơn vị nhận được quyết định của cấp có thẩm quyền giao dự toán chi hoạt động kế toán ghi: A Bên nợ tK dự toán chi hoạt động (008) B Bên nợ TK dự toán chi chương trình dự án (009) C Bên có TK nguồn kinh phí hoạt động (461) D Bên có TK nguồn kinh phí dự án (462) Câu 8 Câu 8: Đơn vị được kho bạc cho tạm ứng kinh phí bằng TM kế toán ghi: A Bên nợ TK TM (111) B Bên có TK tạm ứng kinh phí (336) C Bên nợ tK tạm ứng kinh phí (336) D A và B Câu 9 Câu 9: Các BCTC sau báo cáo nào không thuộc BCTC của đơn vị HCSN: A Bảng cân đối kế toán B Bảng cân đối tài khoản C Báo cáo chi tiết kinh phí hoạt động D Báo cáo tình hình tăng giảm TSCĐ Câu 10 Câu 10: Thời hạn nộp BCTC quý của đơn vị kế toán cấp I là: A 25 ngày sau ngày kết thúc kỳ kế toán quý B 10 ngày sau ngày kết thúc kỳ kế toán quý C cơ quan tài chính đồng cấp quy định D Không câu nào đúng Câu 11 Câu 11: Báo cáo nào trong các BCTC sau không sử dụng trong đơn vị Hành Chính Sự Nghiệp? A Bảng cân đối kế toán B Bảng cân đối tài khoản C Báo cáo chi tiết kinh phí hoạt động D Báo cáo chi tiết kinh phí dự án Câu 12 Câu 12: Nhượng bán 1 TSCĐ HH thuộc nguồn vốn kinh doanh nguyên giá 800.000 giá trị hao mòn luỹ kế 300.000: A Nợ TK 511.8: 500.000Nợ TK 214: 300.000Có TK 211: 800.000 B Nợ TK 461: 500.000Nợ TK 214: 300.000Có TK 211: 800.000 C Nợ TK 466: 500.000Nợ TK 214: 300.000Có TK 211: 800.000 D Nợ TK 462: 500.000Nợ TK 214: 300.000Có TK 211: 800.000 Câu 13 Câu 13: Nhận viện trợ không hoàn lại bằng tiền mặt chưa có chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách: 50.000 A Nợ TK 111: 50.000Có TK 521: 50.000 B Nợ TK 661: 50.000Có TK 461: 50.000 C Nợ TK 111: 50.000Có TK 461: 50.000 D Nợ TK 521: 50.000Có TK 461: 50.000 Câu 14 Câu 14: Xuất công cụ phân bổ 1 lần (phân bổ 100%) dùng cho sản xuất kinh doanh, kế toán ghi: A Nợ TK 154/ Có TK 153 B Nợ TK 142/ Có TK 153 C Nợ TK153/ Có TK 627, 641, 642 D Nợ TK Có TK 627, 641, 642 / Có TK 153 Câu 15 Câu 15: Đơn vị xuất công cụ phân bổ làm nhiều lần. Khi xuất dùng, kế toán ghi: A Nợ TK 627, 641, 642 /Có TK 153 B Nợ TK 152, 242; Nợ TK 133 / Có TK 153 C Nợ TK 153 / Có TK 142, 242 D Nợ TK 142, 242 / Có TK 153 Câu 16 Câu 16: Giá trị công cụ, dụng cụ phân bổ từng lần vào chi phí sản xuất kinh doanh, kế toán ghi: A Nợ TK 627, 641, 642 / Có TK 153 B Nợ TK 627, 641, 642 / Có TK 153; Có TK 111, 152 C Nợ TK 627, 641, 642; Nợ TK 152, 111 / Có TK 153 D Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 142, 242 Câu 17 Câu 17: Khi báo hỏng công cụ, dụng cụ loại phân bổ nhiều lần, nếu thu hỗi được phế liệu hoặc bán phế liệu thu tiền mặt, kế toán ghi: A Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 153 B Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 142, 242 C Nợ TK 627,641, 642; Nợ TK 111, 152 / Có TK 142, 242 D Nợ TK 627, 641, 642; Nợ TK 111, 152 / Có TK 153 Câu 18 Câu 18: Trường hợp kế toán Hàng tồn kho theo phương pháp KKĐK, trị giá vật tư xuất kho tuỳ thuộc vào các yếu tố nào: A Trị giá vật tư tồn kho đầu kỳ B Trị giá vật tư nhập trong kỳ C Trị giá vật tư tồn cuối kỳ D Tất cả các yếu tố Câu 19 Câu 19: Đầu tháng, khi kết chuyển trị giá vật tư tồn đầu kỳ, kế toán ghi: (KKĐK) A Nợ TK 611; Nợ TK 133 / Có TK 152, 153 B Nợ TK 152, 153/ Có TK 611 C Nợ TK 611/ Có TK 152, 153 D Nợ TK 154/ Có TK 152, 153 Câu 20 Câu 20: Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ thuộc điện chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và đã trả tiền, kế toán ghi: (KKĐK) A Nợ TK 611/Có TK 111, 112 B Nợ TK 152, 153/ Có TK 111, 112 C Nợ TK 152,153; Nợ TK 113 / Có TK 111, 112 D Nợ TK 611; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online – Đề #7