Quản trị dịch vụThi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dịch vụ online – Đề #3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dịch vụ online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dịch vụ online – Đề #3 Số câu25Quiz ID3598 Câu 1 Câu 1: Khác với sản phẩm hàng hóa hữu hình: A Chất lượng dịch vụ khó xác định, khó kiểm soát B Khó kiểm soát, chưa có chiến lược quản lý hiệu quả C Chưa có chiến lược quản lý hiệu quả, chất lượng dịch vụ khó xác định D Chất lượng dịch vụ khó xác định, khó kiểm soát, chưa có chiến lược quản lý hiệu quả Câu 2 Câu 2: Để quản lý chất lượng dịch vụ, người ta thường áp dụng các chiến lược nào sau đây: A Quản lý sự khác biệt, Quản lý năng suất, Chiến lược nhân sự B Quản lý năng suất, Chiến lược hậu mãi, Quản lý sự khác biệt C Chiến lược hậu mãi, Quản lý sự khác biệt, Chiến lược cạnh tranh D Quản lý năng suất, Chiến lược hậu mãi, Chiến lược giá Câu 3 Câu 3: Mô hình 5 lỗ hổng là mô hình khác biệt về hiểu biết và cảm nhận về chất lượng dịch vụ giữa: A Khách hàng và nhà cung cấp B Khách hàng và trung gian C Khách hàng và khách hàng D Khách hàng, Trung gian, Nhà cung cấp Câu 4 Câu 4: Đặc tính làm dịch vụ khác biệt phải thỏa mãn những tiêu chuẩn: A Quan trọng đối với khách hàng B Khác biệt so với các sản phẩm đã có C Ưu việt D Tất cả các câu trên Câu 5 Câu 5: Để thực hiện chiến lược định vị, doanh nghiệp phải đưa ra được những đặc tính cơ bản của dịch vụ phù hợp với: A Chiến lược dịch vụ của doanh nghiệp B Nhu cầu của khách hàng C Dịch vụ của đối thủ cạnh tranh D Kỳ vọng của khách hàng Câu 6 Câu 6: Hoạt động giao tiếp cá nhân dịch vụ là hoạt động: A Sản xuất & bán dịch vụ B Phân phối & chuyển giao dịch vụ C Sản xuất, phân phối & bán dịch vụ D Sản xuất, phân phối & chuyển giao dịch vụ Câu 7 Câu 7: Chuyển giao dịch vụ là quá trình: A Sáng tạo dịch vụ B Cung ứng dịch vụ C Sản xuất, phân phối & tổ chức chuyển giao dịch vụ D Sản xuất & bán dịch vụ Câu 8 Câu 8: Cá nhân hóa dịch vụ là: A Nhân viên cung ứng dự đoán nhu cầu của khách hàng để thực hiện dịch vụ B Nhân viên cung ứng tự phát triển dịch vụ theo ý riêng của mình C Nhân viên cung ứng phải dựa vào kịch bản dịch vụ để thực hiện dịch vụ D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 9 Câu 9: Dịch vụ có chất lượng là dịch vụ mà khách hàng nhận được có: A Giá trị nhận được lớn hơn giá trị mong đợi B Giá trị nhận được bằng giá trị mong đợi C Giá trị nhận được lớn hơn hoặc bằng giá trị mong đợi D Câu A và câu C đều đúng Câu 10 Câu 10: Lỗ hỏng khách hàng: A Sự khác biệt giữa những kỳ vọng và nhận thức của khách hàng B Sự khác biệt giữa những kỳ vọng và nhận thức của khách hàng và của công ty C Sự khác biệt giữa những kỳ vọng và nhận thức của công ty D Cả 3 sai Câu 11 Câu 11: Nguyên nhân dẫn đến lỗ hỏng thứ nhất (doanh nghiệp không hiểu sự mong đợi của khách hàng) là do: A Thiếu định hướng marketing B Thiếu những chuẩn mực theo suy nghĩ của khách hàng C Thiếu chính sách nguồn nhân lực D Thông đạt theo chiều ngang không tương thích Câu 12 Câu 12: Nguyên nhân dẫn đến lỗ hỏng thứ 2 (doanh nghiệp không có tiêu chuẩn dịch vụ theo mong đợi của khách hàng) là do: A Thiếu kênh thông đạt B Thiết kế dịch vụ nghèo nàn C Khách hàng không đáp ứng vai trò D Tất cả các câu trên đều sai Câu 13 Câu 13: Nguyên nhân dẫn đến lỗ hỏng thứ 4 (doanh nghiệp không thông báo đầy đủ tiêu chuẩn dịch vụ đến khách hàng) là do: A Quản trị những kỳ vọng không hiệu quả B Doanh nghiệp quá ba hoa C Thông đạt theo chiều ngang không tương thích D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 14 Câu 14: Giá của dịch vụ là: A Khối lượng tiền mà người tiêu dùng bỏ ra để nhận được lợi ích khi sử dụng dịch vụ B Những lợi ích mà dịch vụ mang lại cho người sử dụng C Chi phí sản xuất cộng thêm một mức lợi nhuận của doanh nghiệp D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 15 Câu 15: Dịch vụ thỏa mãn nhu cầu của khách hàng thông qua: A Các đặc tính B Các lợi ích C Cả a và b đều đúng D cả a và b đều sai Câu 16 Câu 16: Khách hàng sẽ mua dịch vụ nếu: A Giá trị cảm nhận của dịch vụ bằng giá của dịch vụ B Giá của dịch vụ lớn hơn giá trị cảm nhận của dịch vụ C Giá của dịch vụ nhỏ hơn giá trị cảm nhận của dịch vụ D Tất cả các câu trên đều sai Câu 17 Câu 17: Giải pháp để lắp lỗ hỏng thứ 3 (doanh nghiệp không thực hiện đúng các tiêu chuẩn đề ra): A Thiết kế dịch vụ theo kỳ vọng của khách hàng B Xây dựng chính sách nguồn nhân lực hiệu quả C Có biện pháp kích thích khách hàng đáp ứng vai trò D Câu b và câu c đúng Câu 18 Câu 18: Ba mục tiêu cơ bản của chiêu thị là thông tin, thuyết phục và: A Quảng bá B Nhắc nhở C Kích thích tiêu dùng D Xây dựng thương hiệu Câu 19 Câu 19: Mâu thuẫn theo kênh phân phối chiều dọc là mâu thuẫn giữa: A Nhà cung ứng và nhà phân phối B Nhà phân phối và các đại lý C Các đại lý với nhau D Câu a và câu b đúng Câu 20 Câu 20: Những yếu tố quyết định chất lượng dịch vụ: A Giao tiếp, tính tin cậy, tính sẵn sàng, sự hiểu biết khách hàng B Nhân viên, uy tín doanh nghiệp, giá cả, quảng cáo C Sự an toàn, tính hữu hình hóa, khuyến mãi, giao tiếp D Giá cả, quảng cáo, khuyến mãi, tính sẵn sàng. Câu 21 Câu 21: Trong quy trình truyền thông thì yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất: A Nguồn xuất phát B Kênh truyền thông C Thông điệp D Người nhận Câu 22 Câu 22: Vai trò hỗ trợ của nhân viên trong marketing dịch vụ thể hiện ở: A Là người trực tiếp cung ứng dịch vụ cho khách hàng B Giúp trong việc trao đổi dịch vụ nhưng không tham gia vào đó C Làm cho quá trình giao dịch dịch vụ thuận tiện hơn D Tham gia một phần vào dịch vụ Câu 23 Câu 23: Mục tiêu đầu tiên của marketing quan hệ là xây dựng và duy trì những khách hàng cũ chung thủy - người tạo ra lợi nhuận cho tổ chức: A Tìm khách hàng mới B Tìm khách hàng cũ và mới C Đúng D Sai Câu 24 Câu 24: Trong kinh doanh dịch vụ, chất lượng dịch vụ phần lớn được tạo ra bởi: A Khách hàng B Nhân viên cung ứng C Doanh nghiệp D Các trung gian Câu 25 Câu 25: Mô tả công việc là công việc thuộc giai đoạn nào trong các giai đoạn tuyển mộ nhân viên: A Giai đoạn đầu B Giai đoạn lựa chọn C Giai đoạn theo dõi D Tất cả các giai đoạn Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dịch vụ online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dịch vụ online – Đề #4