Quản trị dịch vụThi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dịch vụ online – Đề #4 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dịch vụ online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dịch vụ online – Đề #4 Số câu25Quiz ID3599 Câu 1 Câu 1: Để tuyển dụng một nhân viên có năng lực đáp ứng yêu cầu công việc, nhà tuyển dụng thường đòi hỏi các yếu tố nào? A Tính cách và quan điểm cá nhân B Kinh nghiệm C Kiến thực chuyên môn D Tất cả các câu trên Câu 2 Câu 2: Điều gì tạo nên sự kỳ vọng của khách hàng: A Kinh nghiệm tiêu dùng B Tâm lý cá nhân C Thông tin truyền miệng D Cả 3 câu trên Câu 3 Câu 3: Lợi ích cho công ty khi duy trì khách hàng: A Giảm phí, gia tăng sức mua B Quảng cáo truyền miệng miễn phí C Duy trì nhân viên, tăng giá trị chu kỳ sống của khách hàng D Cả 3 câu trên Câu 4 Câu 4: Mục tiêu đầu tiên của marketing quan hệ là: A Xây dựng và duy trì những khách hàng chung thủy B Tìm khách hàng mới C Xây dựng, duy trì khách hàng cũ, tìm khách hàng mới D Tất cả đều sai Câu 5 Câu 5: Duy trì mối quan hệ khách hàng sẽ: A Mang lại lợi ích cho công ty B Mang lại lợi ích cho khách hàng C Cả 2 đúng D Cả 2 sai Câu 6 Câu 6: Mục tiêu của hoạt động Marketing là cung cấp cho khách hàng: A Những gì họ cần ở mức giá thích hợp B Những gì họ cần mọi lúc, mọi nơi C Bất cứ những gì họ cần đúng lúc, đúng nơi D Đúng sản phẩm họ cần, đúng lúc, đúng nơi, đúng giá trị Câu 7 Câu 7: Đo lường thành công của chiến dịch Marketing bằng cách nào: A Bằng doanh thu bán hàng B Sự nhận biết nhãn hiệu/thương hiệu tăng lên C Tăng trưởng thị phần D Cả 3 cách trên Câu 8 Câu 8: Kích thích khách hàng mua nhiều hơn là hoạt động: A Đóng gói B Khuyến mãi C Bán hàng D Quảng cáo Câu 9 Câu 9: Hoạt động nào sau đây nhằm khuyếch trương sản phẩm/dịch vụ: A Khơi dậy sự quan tâm đối với sản phẩm/dịch vụ B Tạo lòng tin cho khách hàn đối với sản phẩm/dịch vụ và doanh nghiệp C Cung cấp thông tin về sản phẩm/dịch vụ và các lợi ích của nó D Cả 3 câu trên Câu 10 Câu 10: Các mục tiêu tổng quát của chiêu thị: A Thông tin, tăng doanh số, nhắc nhở B Thông báo, thuyết phục, so sánh, nhắc nhở C Thông báo về sản phẩm mới, thuyết phục, nhắc nhở D Thông báo, thuyết phục, giải thích về dịch vụ Câu 11 Câu 11: Giải pháp tăng năng suất dịch vụ: A Cải thiện chất lượng của lực lượng lao động B Thay đổi phương thức tác động qua lại giữa khách hàng và người cung cấp dịch vụ C Tăng số lượng lao động D Câu A và câu B đúng Câu 12 Câu 12: Vấn đề cơ bản mà doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ có thể gặp phải trong quá trình tìm cách gia tăng lợi nhuận: A Giới hạn về vị trí B Giới hạn về khách hàng C Bị đối thủ cạnh tranh D Khả năng làm việc của nhân viên Câu 13 Câu 13: Yếu tố con người trong marketing dịch vụ bao gồm: A Khách hàng, đối thủ cạnh tranh, doanh nghiệp B Nhân viên, khách hàng, các trung gian C Đối thủ cạnh tranh, nhân viên, các trung gian D Các trung gian, khách hàng, đối thủ cạnh tranh Câu 14 Câu 14: Chiến lược có thể sử dụng để tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp dịch vụ: A Đa khu vực B Đa ngành nghề C Đa dịch vụ D Tất cả các câu trên Câu 15 Câu 15: Đâu là cơ hội để doanh nghiệp tăng năng suất dịch vụ: A Khách hàng thường phải điền vào những mẫu theo quy định nhưng không cần thiết B Nhân viên luôn sẵn sàng phục vụ theo yêu cầu của khách hàng C Nhân viên hiện đã làm việc hết năng suất D Tất cả các câu trên đều sai Câu 16 Câu 16: Mục đích của việc đặt ra quy trình dịch vụ là: A Bảo đảm dịch vụ được cung ứng nhanh nhất, hiệu quả nhất với chi phí thấp nhất có thể B Cho phép giám sát chất lượng dịch vụ, từ đó đánh giá được dịch vụ cả về chất lượng & năng suất C Giảm thiểu sự khác biệt, từ đó cho phép định ngân sách chính xác & kế hoạch hóa nhân sự D Tất cả các câu trên Câu 17 Câu 17: Hãy chọn câu đúng từ các câu nhận định sau: A Khách hàng là người lệ thuộc vào doanh nghiệp chứ không phải ngược lại B Nhiệm vụ của doanh nghiệp là phải thỏa mãn các nhu cầu và mong đợi của khách hàng C Không có doanh nghiệp của chúng ta thì khách hàng không thể có sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu của mình D Doanh nghiệp là người làm ơn cho khách hàng khi phục vụ họ Câu 18 Câu 18: Dịch vụ khách hàng là trách nhiệm của: A Bộ phận dịch vụ khách hàng B Bộ phận marketing C Ban giám đốc D Tất cả mọi người trong doanh nghiệp Câu 19 Câu 19: Định giá cộng chi phí là phương pháp xác định giá bằng cách: A Cộng thêm một phần nhất định nào đó vào chi phí của dịch vụ, thường được xác định bằng phần trăm B Dựa vào giá của đối thủ cạnh tranh C Dựa vào tổng chi phí biến đổi trung bình của dịch vụ D Dựa vào lượng cầu của dịch vụ trên thị trường và chi phí sản xuất Câu 20 Câu 20: Giải pháp để tăng năng suất dịch vụ rất hiệu quả mà các doanh nghiệp thường ít để ý tới: A Đầu tư nhiều hơn về công nghiệp và thiết bị B Tự động hóa các nhiệm vụ trước khi giao cho nhân viên C Thay đổi phương thức tác động qua lại giữa khách hàng và người cung cấp dịch vụ D Cải thiện chất lượng của lực lượng lao động Câu 21 Câu 21: Vấn đề doanh nghiệp cần thật sự chú ý trong quá trình giao tiếp với khách hàng: A Sự kỳ vọng của khách hàng về dịch vụ B Văn hóa của khách hàng C Hành vi của khách hàng D Lòng tin của khách hàng Câu 22 Câu 22: Doanh nghiệp làm marketing nội bộ là để thỏa mãn nhu cầu của: A Khách hàng B Doanh nghiệp C Nhân viên D Tất cả các câu trên Câu 23 Câu 23: Những nổ lực của marketing dịch vụ thể hiện ở giai đoạn: A Đánh giá sản phẩm của khách hàng B Sử dụng sản phẩm C Mua sản phẩm D Tất cả các giai đoạn trên Câu 24 Câu 24: Mục tiêu quan trọng nhất của việc thực hiện marketing dịch vụ là: A Tăng doanh số bán hàng B Mang lại những giá trị cho khách hàng C Thích ứng với sự cạnh tranh D Tăng số lượng khách hàng Câu 25 Câu 25: Nhiều khách hàng khi sử dụng dịch vụ không hài lòng nhưng lại không phàn nàn với doanh nghiệp là vì: A Sợ làm mất lòng B Ngại ngùng C Thiếu kiến thức chuyên môn D Câu B và câu C đúng Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dịch vụ online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dịch vụ online – Đề #5