Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamTrắc nghiệm Lịch Sử Đảng chương 3 – Đảng lãnh đạo cả nước quá độ lên Chủ nghĩa xã hội – Đề 1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Lịch Sử Đảng chương 3 – Đảng lãnh đạo cả nước quá độ lên Chủ nghĩa xã hội – Đề 1 Trắc nghiệm Lịch Sử Đảng chương 3 – Đảng lãnh đạo cả nước quá độ lên Chủ nghĩa xã hội – Đề 1 Số câu25Quiz ID5992 Câu 1 Câu 1. Chế độ bao cấp thực hiện dưới các hình thức chủ yếu nào? A Bao cấp qua giá. B Qua chế độ tem phiếu. C Qua chế độ cấp phát vốn. D Tất cả đều đúng. Câu 2 Câu 2. Trong thời kỳ trước đổi mới đặc trưng nào là quan trọng nhất của nền kinh tế xã hội chủ nghĩa? A Sản xuất hàng hóa. B Cơ chế thị trường. C Kế hoạch hóa. D Phân bổ nguồn lực. Câu 3 Câu 3. Trong lịch sử phát triển nền sản xuất xã hội tiền đề nào là quan trọng cho sự ra đời và phát triển của nền kinh tế thị trường? A Sản xuất. B Trao đổi hàng hóa. C Thị trường. D Sản xuất và trao đổi hàng hóa. Câu 4 Câu 4. Kinh tế thị trường đã có mầm móng từ trong xã hội nào? A Phong kiến. B Chiếm hữu nô lệ. C Tư bản chủ nghĩa. D Xã hội chủ nghĩa. Câu 5 Câu 5. Kinh tế thị trường đã hình thành trong xã hội nào? A Phong kiến. B Chiếm hữu nô lệ. C Tư bản chủ nghĩa. D Xã hội chủ nghĩa. Câu 6 Câu 6. Kết luận rằng “Sản xuất hàng hóa không đối lập với chủ nghĩa xã hội nó tồn tại khách quan và cần thiết cho xây dựng chủ nghĩa xã hội.” được khẳng định trong đại hội thứ mấy? A V. B VI. C VII. D VIII. Câu 7 Câu 7. Trong 4 tiêu chí sau, tiêu chí nào thể hiện sự khác biệt cơ bản giữa kinh tế thị trường TBCN với kinh tế thị trường định hướng XHCN? A Về mục đích phát triển. B Về phương hướng phát triển. C Về quản lý. D Về định hướng xã hội và phân phối. Câu 8 Câu 8. Hội nghị nào của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa V quyết định phải dứt khoát xóa bỏ cơ chế tập trung quan liêu bao cấp, thực hiện hoạch toán kinh doanh XHCN? A Hội nghị lần thứ tám (6-1985). B Hội nghị lần thứ chín (12-1985). C Hội nghị lần thứ mười (5-1986). D Hội nghị Bộ Chính trị (4-1988). Câu 9 Câu 9. Nền kinh tế thị trường phát triển mạnh ở chế độ nào? A Công xã nguyên thủy. B Chiếm hữu nô lệ. C Tư bản chủ nghĩa. D Xã hội chủ nghĩa. Câu 10 Câu 10. Đại hội IX khẳng định nền kinh tế thị trường định hướng XHCN là? A Sỡ hữu, quản lý, tổ chức. B Sở hữu, quản lý, tổ chức, điều tiết. C Sở hữu, quản lý, tổ chức, phân phối. D Sở hữu, tổ chức, quản lý, phân phối, điều tiết. Câu 11 Câu 11. Đại hội nào đề cập đến sự cần thiết đổi mới cơ chế quản lý kinh tế? A V. B VI. C VII. D VIII. Câu 12 Câu 12. Chế độ bao cấp được thực hiện dưới hình thức nào mà hạch toán kinh tế chỉ là hình thức? A Bao cấp qua giá. B Bao cấp qua chế độ tem phiếu. C Bao cấp theo chế độ cấp phát vốn. D Tất cả đều sai. Câu 13 Câu 13. Chọn câu sai khi nói về kinh tế thị trường. A Đối lập với kinh tế tự nhiên. B Đối lập với các chế độ xã hội. C Là thành tựu chung của nhân loại. D Phát triển mạnh nhất trong xã hội CNTB. Câu 14 Câu 14. Chọn câu sai: Kinh tế thị trường có đặc điểm? A Là kinh tế hàng hoá phát triển cao. B Lấy khoa học công nghệ hiện đại làm cơ sở. C Chỉ có thể phát triển mạnh ở xã hội phong kiến. D Đạt đến trình độ cao trong CNTB. Câu 15 Câu 15. Thị trường có vai trò? A Điều tiết sản xuất. B Phân bổ lao động. C Là công cụ phân bổ các nguồn lực kinh tế. D Phân bổ tư liệu sản xuất. Câu 16 Câu 16. Kinh tế thị trường? A Do chủ nghĩa tư bản sinh ra. B Có cùng bản chất với kinh tế hàng hóa. C Tồn tại chủ quan trong thời kỳ quá độ lên CNXH. D Là sản phẩm riêng của CNTB. Câu 17 Câu 17. Đại hội nào của Đảng đã vạch ra 5 mục tiêu cụ thể về kinh tế xã hội và 3 chương trình kinh tế lớn: chương trình lương thực-thực phẩm, chương trình hàng tiêu dùng, chương trình hàng xuất khẩu? A Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI. B Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII. C Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VIII. D Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX. Câu 18 Câu 18. Kinh tế thị trường là một nền kinh tế mà khi các... được phân bố bằng nguyên tắc thị trường? A Điều kiện kinh tế. B Môi trường kinh tế. C Nguồn lực kinh tế. D Quan hệ kinh tế Câu 19 Câu 19. Nền kinh tế nước ta trong thời kì trước đổi mới coi thị trường là công cụ? A Chủ yếu. B Thứ yếu. C Hữu dụng. D Cơ bản. Câu 20 Câu 20. Trong cơ chế kinh tế kế hoạch hóa tập trung quan liêu, bao cấp, Nhà nước quản lý kinh tế thông qua chế độ? A Cấp phát. B Cấp phát - giao nộp. C Giao nộp. D Cả 3 đều đúng. Câu 21 Câu 21. Nhà nước quy định chế độ phân phối vật phẩm tiêu dùng cho cán bộ, công nhân viên theo định mức qua tem phiếu ở chế độ bao cấp nào? A Bao cấp qua giá. B Bao cấp chế độ cấp tiền. C Bao cấp qua chế độ tem phiếu. D Bao cấp qua chế độ phát vốn. Câu 22 Câu 22. Đại hội toàn quốc thứ V của Đảng coi mặt trận hàng đầu là? A Công nghệ máy móc. B Giảm mù chữ. C Ngoại giao các nước. D Nông nghiệp. Câu 23 Câu 23. Tư duy của Đảng về kinh tế thị trường là? A Có thể và cần thiết sử dụng kinh tế thị trường để xây dựng CNXH ở nước ta. B Có thể và không cần thiết sử dụng kinh tế thị trường để xây dựng CNXH ở nước ta. C Không thể và không cấn thiết sử dụng kinh tế thị trường để xây dựng CNXH ở nước ta. D Kinh tế thị trường là cái riêng có của CNTB. Câu 24 Câu 24. Công cụ quản lý vĩ mô nền kinh tế thị trường định hướng XHCN? A Kế hoạch và thị trường, hệ thống pháp luật, các công cụ tài chính tiền tệ, công cụ điều tiết kinh tế đối ngoại. B Kế hoạch và thị trường, kinh tế tư nhân, quản lý tiền tệ. C Thuế, kinh tế tư nhân, kinh tế tập thể. D Hệ thống các chính sách kinh tế và xã hội. Câu 25 Câu 25. Vai trò Nhà nước trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam? A Giải quyết thất nghiệp. B Kìm chế lạm phát. C Kiểm soát, hỗ trợ phát triển kinh tế. D Gia tăng xuất khẩu. Trắc nghiệm Lịch sử Đảng chương 2 – Đảng lãnh đạo hai cuộc kháng chiến chống xâm lược – Đề 3 Trắc nghiệm Lịch Sử Đảng chương 3 – Đảng lãnh đạo cả nước quá độ lên Chủ nghĩa xã hội – Đề 2