Quản trị Chiến lượcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 29 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 29 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 29 Số câu25Quiz ID6325 Câu 1 Câu 1: Khi đánh giá ảnh hưởng của các nhân tố đến việc thực hiện chiến lược kinh doanh, mức điểm nào được cho cho trường hợp 'chắc chắn thực hiện được'? A 0 điểm B 1 điểm C 1.5 điểm D 2 điểm Câu 2 Câu 2: Điều gì làm nên sự khác biệt giữa lập kế hoạch chiến lược và quản trị chiến lược? A Quản trị chiến lược bao gồm cả việc thực hiện và đánh giá chiến lược B Quản trị chiến lược chỉ tập trung vào hoạch định C Lập kế hoạch chiến lược bao gồm nhiều hoạt động hơn D Không có sự khác biệt giữa hai khái niệm này Câu 3 Câu 3: Liên minh chiến lược có thể mang lại lợi ích nào về mặt chi phí? A Tiết kiệm chi phí sản xuất và marketing B Giảm chi phí nhân công C Giảm chi phí vận chuyển D Giảm chi phí quản lý Câu 4 Câu 4: Cơ hội nào được tạo ra từ môi trường công nghệ? A Giảm chi phí sản xuất và tăng chất lượng sản phẩm B Tạo ra sản phẩm nhiều tính năng và mở rộng thị trường C Tăng khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp D Cả A và B đều đúng Câu 5 Câu 5: Yếu tố nào quyết định việc lựa chọn chiến lược cạnh tranh của doanh nghiệp dẫn đầu thị trường? A Chỉ phụ thuộc vào quy mô thị trường B Chỉ phụ thuộc vào đối thủ cạnh tranh C Phụ thuộc vào việc lựa chọn mục tiêu và chiến lược của doanh nghiệp D Chỉ phụ thuộc vào nguồn lực hiện có Câu 6 Câu 6: Một trong những biểu hiện của cơ cấu tổ chức kém hiệu quả là gì? A Có quá ít cấp quản trị B Có quá nhiều cấp quản trị C Có số lượng nhân viên ít D Có tốc độ ra quyết định nhanh Câu 7 Câu 7: Thời gian đáp ứng khách hàng trong ngành ngân hàng được hiểu là gì? A Thời gian để thực hiện một đơn hàng B Thời gian để xử lý một khoản vay hoặc thời gian xếp hàng chờ đợi C Thời gian để giao hàng D Thời gian để sản xuất sản phẩm Câu 8 Câu 8: Chiến lược phát triển thị trường là gì? A Tăng thị phần trong thị trường hiện tại B Thâm nhập vào thị trường mới với sản phẩm hiện có C Phát triển sản phẩm mới cho thị trường hiện tại D Đa dạng hóa sản phẩm và thị trường Câu 9 Câu 9: Quản trị nhân sự là gì? A Chỉ là hoạt động tuyển dụng nhân viên B Chỉ là hoạt động đào tạo nhân viên C Các hoạt động tuyển mộ, huấn luyện, sử dụng, đãi ngộ, đánh giá và khuyến khích lòng trung thành D Chỉ là hoạt động trả lương nhân viên Câu 10 Câu 10: Để phân tích điểm mạnh và điểm yếu của chức năng marketing, cần thu thập thông tin về: A Chỉ về sản phẩm và giá cả B Chỉ về kênh phân phối C Chỉ về xúc tiến bán hàng D Hoạt động marketing hiện tại và kết quả thực hiện các hoạt động marketing Câu 11 Câu 11: Để quản lý hệ thống thông tin hiệu quả, doanh nghiệp cần phát triển hệ thống thông tin như thế nào? A Chỉ tập trung vào thị trường nội địa B Bao phủ tất cả các thị trường theo khu vực địa lý C Chỉ tập trung vào một số thị trường chính D Chỉ tập trung vào thị trường quốc tế Câu 12 Câu 12: Các cơ sở chủ yếu để hình thành kế hoạch ngắn hạn là gì? A Chỉ dựa vào chiến lược kinh doanh B Chỉ dựa vào dự báo môi trường C Dựa vào chiến lược kinh doanh và dự báo môi trường D Dựa vào ý kiến cá nhân của nhà quản lý Câu 13 Câu 13: Hiệu quả vượt trội mang lại lợi ích gì cho doanh nghiệp? A Tăng giá bán sản phẩm B Giảm chi phí C Tăng chất lượng sản phẩm D Tăng sự khác biệt Câu 14 Câu 14: Danh tiếng của doanh nghiệp được hình thành chủ yếu từ yếu tố nào? A Từ quy mô doanh nghiệp B Từ số lượng nhân viên C Từ các hoạt động, sản phẩm, dịch vụ và truyền thông với các bên hữu quan D Từ vốn đầu tư của doanh nghiệp Câu 15 Câu 15: Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG phải là nguyên tắc triển khai thực hiện chiến lược? A Kế hoạch phải được phổ biến đến mọi người lao động B Doanh nghiệp phải đảm bảo dự trữ đủ nguồn lực cần thiết C Các chính sách kinh doanh phải hướng vào thực hiện mục tiêu chiến lược D Chỉ tập trung vào hoạch định mà không cần quan tâm đến thực hiện Câu 16 Câu 16: Giá trị cốt lõi của một tổ chức có đặc điểm gì? A Thay đổi theo môi trường cạnh tranh B Phụ thuộc vào xu hướng quản lý C Không đòi hỏi sự minh chứng bên ngoài D Thay đổi theo nhu cầu thị trường Câu 17 Câu 17: Đối với đơn vị kinh doanh theo chiến lược tạo sự khác biệt, chiến lược tài chính cần tập trung vào điều gì? A Giảm chi phí tài chính B Tập trung vốn đầu tư để nâng cao chất lượng C Tìm nguồn vốn lãi suất thấp D Đầu tư vào công nghệ giảm chi phí Câu 18 Câu 18: Tại sao vị trí hiện tại của doanh nghiệp lại quan trọng trong quản trị chiến lược? A Vì nó quyết định toàn bộ chiến lược B Vì nó có thể hạn chế việc áp dụng một số chiến lược C Vì nó không ảnh hưởng đến chiến lược D Vì nó chỉ ảnh hưởng đến nguồn lực Câu 19 Câu 19: Mục đích của việc phân tích các hoạt động chức năng trong doanh nghiệp là gì? A Chỉ để đánh giá hiệu quả hoạt động B Chỉ để phát hiện sai sót C Chỉ để so sánh với đối thủ D Giám sát môi trường nội bộ, nhận diện điểm mạnh yếu và có chiến lược phù hợp Câu 20 Câu 20: Hệ thống thông tin hiệu quả cho quản trị chiến lược cần bao gồm những loại thông tin nào? A Thông tin về môi trường kinh tế và ngành B Thông tin về nội bộ doanh nghiệp và quốc tế C Thông tin về tài chính và nhân sự D Thông tin về môi trường kinh tế, ngành, nội bộ doanh nghiệp và quốc tế Câu 21 Câu 21: Ô 'báo động' (Dogs) trong ma trận BCG có đặc điểm gì? A Tăng trưởng cao, thị phần cao B Tăng trưởng thấp, thị phần thấp C Tăng trưởng cao, thị phần thấp D Tăng trưởng thấp, thị phần cao Câu 22 Câu 22: Đối với đơn vị kinh doanh cạnh tranh bằng chiến lược tập trung chi phí thấp, bộ phận tài chính cần thực hiện biện pháp nào? A Vay vốn với lãi suất cao để đầu tư B Tập trung vốn để nâng cao chất lượng sản phẩm C Nỗ lực tận dụng các nguồn vốn có sẵn từ các quỹ D Ưu tiên đầu tư vào marketing Câu 23 Câu 23: Khi nào doanh nghiệp nên lựa chọn chiến lược sản phẩm độc đáo hoặc khác biệt hóa? A Khi khách hàng có tính nhạy cảm giá cao và chấp nhận khác biệt hóa thấp B Khi khách hàng có tính nhạy cảm giá thấp và chấp nhận khác biệt hóa cao C Khi khách hàng có tính nhạy cảm giá cao và chấp nhận khác biệt hóa cao D Khi khách hàng có tính nhạy cảm giá thấp và chấp nhận khác biệt hóa thấp Câu 24 Câu 24: Chiến lược nào được xem là tốn kém nhất do phải đầu tư vào nhiều bộ phận như nghiên cứu và phát triển, bán hàng và Marketing? A Chiến lược chi phí thấp B Chiến lược tập trung C Chiến lược khác biệt hóa D Chiến lược theo sau Câu 25 Câu 25: Quản lý bước chuyển đổi từ ý tưởng đến sản xuất thực tế có thể bắt đầu bằng cách nào? A Tập trung vào việc thương mại hóa sản phẩm B Hình thức hóa trường hợp đổi mới quy nạp theo quá trình đã thiết lập C Tạo điều kiện cho sự xuất hiện các nhà vô địch phát huy sáng kiến D Cả A và B đều đúng Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 28 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 30