Vi sinh thực phẩmThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 28 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 28 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 28 Số câu29Quiz ID6403 Câu 1 Câu 1: Dấu hiệu nào cho thấy sự nhiễm các vi khuẩn dinh dưỡng lạnh phân giải protein trong sữa bơ? A Mùi nấm men B Cấu trúc nhày C Mùi phomat D Màu xanh Câu 2 Câu 2: Các vi khuẩn có ích duy trì cân bằng sinh thái đường ruột bằng cách nào? A Tạo ra các chất kháng sinh B Tạo ra axit lactic và axit axetic C Tiêu diệt các vi khuẩn có hại D Tăng cường hệ miễn dịch Câu 3 Câu 3: Triệu chứng của bệnh do Vibrio parahaemolyticus xuất hiện sau bao lâu? A 4-6 giờ B 10-24 giờ C 2-3 ngày D 4 tuần Câu 4 Câu 4: Giống khởi động là gì? A Là hỗn hợp vi khuẩn chưa xác định rõ dùng trong lên men thực phẩm B Là chủng vi sinh vật được chọn lọc, có hoạt tính trao đổi chất ổn định để sản xuất thực phẩm lên men C Là cấy kem/sữa lên men vào kem/sữa nguyên chất D Là vi sinh vật tự nhiên có trong thực phẩm Câu 5 Câu 5: Nơi sống duy nhất đã biết của Shigella là gì? A Đất và nước B Ruột của người và một số linh trưởng C Thực vật và động vật D Không khí và đất Câu 6 Câu 6: Vi khuẩn Vibrio có đặc điểm gì? A Hình que thẳng, không di động B Hình que uốn cong, di động C Hình cầu, di động D Hình que uốn cong, không di động Câu 7 Câu 7: Các triệu chứng đường ruột của bệnh nhiễm trùng từ thực phẩm bao gồm: A Đau đầu, chóng mặt, mệt mỏi B Đau bụng, tiêu chảy, buồn nôn, nôn và sốt C Ho, sốt, khó thở D Đau cơ, nhức xương, mệt mỏi Câu 8 Câu 8: Vi sinh vật cần những nguyên tố vi lượng nào? A Chỉ cần phospho và canxi B Chỉ cần sắt và lưu huỳnh C Phospho, canxi, magie, sắt, lưu huỳnh, mangan và kali D Chỉ cần mangan và kali Câu 9 Câu 9: Độc tố của typ huyết thanh O1 có khối lượng phân tử là bao nhiêu? A 65 kDa B 75 kDa C 85 kDa D 95 kDa Câu 10 Câu 10: Nhiệt độ lên men lý tưởng cho sữa chua là bao nhiêu? A 22°C B 35°C C 43.3°C D 50°C Câu 11 Câu 11: Các triệu chứng của botulism ở trẻ em bao gồm những gì? A Sốt cao và nôn mửa B Ho và khó thở C Yếu toàn thân, không bú và quay đầu được, mất phản xạ và táo bón D Tiêu chảy và đau bụng Câu 12 Câu 12: Tại sao coliform giảm tính đặc hiệu như một vi sinh vật chỉ thị của sự nhiễm phân trong thực phẩm tươi sống? A Do chúng không thể sinh trưởng trong thực phẩm B Do chúng chỉ có nguồn gốc từ phân C Do sự tồn tại của coliform không có nguồn gốc từ phân và khả năng sinh trưởng trong nhiều loại thực phẩm D Do chúng không thể sống sót ở nhiệt độ phòng Câu 13 Câu 13: Trong thí nghiệm lai ADN, hai chủng vi khuẩn được coi là một khi có độ tương đồng: A 70% hoặc hơn B 80% hoặc hơn C 90% hoặc hơn D 95% hoặc hơn Câu 14 Câu 14: Nhiệt độ nào E.coli O157:H7 bị tiêu diệt? A 45°C trong 30 phút B 55°C trong 15 phút C 64.3°C trong 9.6 giây D 70°C trong 5 giây Câu 15 Câu 15: Ai là người đầu tiên quan sát và phân loại vi khuẩn thành 3 nhóm hình thái cơ bản? A Athanasius Kircher B Robert Hooke C Antony van Leeuwenhoek D Ferdinand Cohn Câu 16 Câu 16: Các amino acid không thay thế thường thiếu trong ngũ cốc là gì? A Methionin, lysin và tryptophan B Alanin, glycin và serin C Valin, leucin và isoleucin D Histidin, arginin và prolin Câu 17 Câu 17: Phương pháp nào được sử dụng để phát hiện độc tố botulinum? A Phương pháp kết tủa microslide B Phương pháp tiêm chuột C Phương pháp ELISA D Phương pháp RPLA Câu 18 Câu 18: Tác dụng kháng vi sinh vật của diaxetyl được tạo ra nhờ cơ chế nào? A Làm giảm pH nội bào B Phá vỡ màng tế bào C Làm bất hoạt một số enzym quan trọng D Ức chế tổng hợp protein Câu 19 Câu 19: Trong quá trình lên men có kiểm soát, giống khởi động được bổ sung với liều lượng bao nhiêu? A 5%/ml hoặc hơn B 7%/ml hoặc hơn C 10%/ml hoặc hơn D 15%/ml hoặc hơn Câu 20 Câu 20: Vì sao axit axetic có tác dụng ức chế vi sinh vật mạnh hơn axit lactic ở cùng pH? A Do axit axetic có pK thấp hơn B Do axit axetic có nhiều phân tử không phân ly hơn C Do axit axetic có pH thấp hơn D Do axit axetic dễ thấm qua màng tế bào hơn Câu 21 Câu 21: Đặc điểm nào phân biệt Lactococcus lactis ssp. cremoris với ssp. lactis? A Khả năng sinh trưởng ở 40°C B Khả năng lên men glucose C Khả năng tạo axit lactic D Khả năng sinh bào tử Câu 22 Câu 22: Quá trình hoạt hóa bào tử có thể được thực hiện bằng những phương pháp nào? A Xử lý nhiệt dưới gây chết và chiếu xạ B Xử lý áp lực cao với các tác nhân oxy hóa hoặc khử C Xử lý pH cực đoan, áp suất cao và siêu âm D Tất cả các phương pháp trên Câu 23 Câu 23: Sữa UHT được xử lý ở nhiệt độ và thời gian như thế nào? A 100°C trong vài phút B 120°C trong vài giây C 150°C trong vài giây D 180°C trong vài phút Câu 24 Câu 24: Kem và bơ mẫn cảm hơn với loại enzyme nào? A Proteinase bền nhiệt B Lipase bền nhiệt C Amylase bền nhiệt D Phospholipase bền nhiệt Câu 25 Câu 25: Môi trường chọn lọc-phân hoá có đặc điểm gì? A Chỉ cho phép vi sinh vật mục tiêu phát triển B Chỉ phân biệt được các loại khuẩn lạc C Vừa cho phép sinh trưởng chọn lọc vừa phân biệt được đặc điểm khuẩn lạc D Không có tác nhân kìm hãm Câu 26 Câu 26: Vi khuẩn nào chiếm ưu thế trong hệ vi sinh vật đường ruột của trẻ bú mẹ? E coli B Bifidobacterium C Enterococcus D Clostridium Câu 27 Câu 27: Vi sinh vật nào gây hư hỏng chính trong thịt chế biến hóa rắn, xử lý nhiệt thấp khi đóng gói chân không? A Pseudomonas spp. B Lactobacillus spp. và Leuconostoc spp. C Bacillus spp. D Proteus spp. Câu 28 Câu 28: Clostridium botulinum có đặc điểm nào sau đây? A Vi khuẩn hiếu khí bắt buộc B Không sinh bào tử C Sinh trưởng tốt ở pH < 4.6 D Trực khuẩn Gram dương, di động, kỵ khí bắt buộc Câu 29 Câu 29: Số lượng tế bào C. perfringens cần thiết để gây bệnh là bao nhiêu? A 10^3 - 10^4/g B 10^5 - 10^6/g C 5x10^7 - 10^8/g D 10^9 - 10^10/g Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 27 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 29