Vi sinh thực phẩmThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 29 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 29 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 29 Số câu25Quiz ID6404 Câu 1 Câu 1: Botulism ở trẻ em thường xảy ra ở độ tuổi nào? A Trên 5 tuổi B Trên 3 tuổi C Dưới 1 tuổi D Trên 1 tuổi Câu 2 Câu 2: Vi sinh vật nào có thể gây hư hỏng đồ uống được nạp cacbonat? A Chỉ nấm men B Chỉ vi khuẩn lactic C Nấm men và vi khuẩn lactic D Nấm mốc và vi khuẩn axetic Câu 3 Câu 3: Đâu là đặc điểm của tế bào Shigella? A Trực khuẩn Gram dương, di động B Trực khuẩn Gram âm, không di động C Cầu khuẩn Gram âm, di động D Cầu khuẩn Gram dương, không di động Câu 4 Câu 4: Phương pháp nào được sử dụng để phân biệt các chủng E.coli gây bệnh và không gây bệnh? A Phản ứng IMVIC B Nuôi cấy ở 45°C C Các phép thử đặc hiệu D Môi trường chọn lọc thông thường Câu 5 Câu 5: Hai typ huyết thanh chiếm ưu thế trong các bệnh salmonellosis là: A Typhimurium và Enteritidis B Enteritidis và Salamae C Typhimurium và Arizonae D Arizonae và Houtenae Câu 6 Câu 6: Các enzym nào được sử dụng trong xử lý chất thải thực phẩm? A Chỉ các enzym phân giải polysaccharide B Chỉ lactase và proteinase C Cellulase, pectinase, hemicellulase, chitinase, amylase, lactase và proteinase D Chỉ amylase và cellulase Câu 7 Câu 7: Probiotic giúp giảm ung thư ruột già bằng cách nào? A Ức chế vi khuẩn sản sinh enzyme hoạt hóa chất gây ung thư B Tăng cường nhu động ruột C Loại bỏ các chất gây ung thư ra khỏi cơ thể D Cả A, B và C đều đúng Câu 8 Câu 8: Các chất kìm hãm nào có thể có trong sữa nguyên liệu? A Chỉ chất kháng sinh B Chỉ chất sát trùng C Chất kháng sinh và chất sát trùng D Chỉ phosphat và nitrit Câu 9 Câu 9: Thời gian tối đa cho phép để làm nguội thực phẩm nhằm phòng ngừa sự phát triển của Clostridium perfringens là bao lâu? A 30 phút B 1 giờ C 2 giờ D 3 giờ Câu 10 Câu 10: Ai là người đầu tiên chứng minh mối liên hệ giữa vi sinh vật với quá trình lên men rượu vang? A Robert Koch B Theodore Schwann C Louis Pasteur D Hermann Helmholtz Câu 11 Câu 11: Các yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến vi sinh vật bao gồm: A Nhiệt độ và áp suất B Nhiệt độ, độ ẩm tương đối và môi trường khí C Độ ẩm tương đối và pH D Nhiệt độ và hoạt độ nước Câu 12 Câu 12: Quy trình lấy mẫu hai mức độ được thực hiện như thế nào? A Lấy mẫu một lần duy nhất B Lấy mẫu ba lần liên tiếp C Lấy mẫu lần đầu và lấy mẫu lần hai nếu cần thiết D Lấy mẫu ngẫu nhiên nhiều lần Câu 13 Câu 13: Độc tố của Staphylococcus aureus được tạo ra khi nào? A Khi quần thể vi khuẩn đạt trên vài triệu tế bào/g trong khoảng 4 giờ B Ngay khi vi khuẩn bắt đầu sinh trưởng C Sau 24 giờ sinh trưởng D Khi thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ lạnh Câu 14 Câu 14: Có bao nhiêu nguyên nhân có thể gây ra sự nhiễm trùng từ vi khuẩn lactic? A 2 nguyên nhân B 3 nguyên nhân C 4 nguyên nhân D 5 nguyên nhân Câu 15 Câu 15: Trong các vi khuẩn gây bệnh từ thực phẩm sau đây, loại nào KHÔNG được coi là tác nhân gây bệnh đường ruột? A Salmonella B Escherichia coli O157:H7 C Staphylococcus aureus D Shigella Câu 16 Câu 16: Đặc điểm nào sau đây là đúng về vi khuẩn Leuconostoc? A Có khả năng làm đông sữa B Có khả năng di động C Có khả năng sinh bào tử D Có khả năng tạo dextran từ saccarose Câu 17 Câu 17: Cơ chế tác động kháng khuẩn chính của bacteriocin là gì? A Phá hủy thành tế bào vi khuẩn B Ức chế tổng hợp protein C Làm yếu chức năng của màng tế bào chất D Ức chế tổng hợp DNA Câu 18 Câu 18: Vi khuẩn Listeria có thể sinh trưởng ở nhiệt độ thấp nhất là bao nhiêu? A 0°C B 1°C C 2°C D 3°C Câu 19 Câu 19: Trong lên men có kiểm soát, nồng độ tế bào của giống khởi động được sử dụng là bao nhiêu? A 5-10% tế bào/g hỗn hợp B 10% tế bào/g hỗn hợp C 15-20% tế bào/g hỗn hợp D 20-25% tế bào/g hỗn hợp Câu 20 Câu 20: Vi khuẩn nào được sử dụng trong sản xuất sữa chua? A Lactococcus và Leuconostoc B Streptococcus thermophilus và Lactobacillus delbrueckii subsp. bulgaricus C Lactobacillus acidophilus và Bifidobacterium D Lactobacillus kefir và nấm men Câu 21 Câu 21: Thịt làm cứng muộn (postrigor) có đặc điểm nào sau đây? A Giàu hydrat cacbon, nghèo protein B pH khoảng 7.0, Aw dưới 0.95 C Giàu hợp chất nitơ phi protein, pH khoảng 5.5, Aw trên 0.97 D Không chứa amino acid và creatine Câu 22 Câu 22: Các vi khuẩn sinh khí tạo ra những loại khí nào? A CO2 và H2 B H2S và CO2 C CO2, H2, và H2S D Chỉ CO2 Câu 23 Câu 23: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là tiêu chuẩn của một vi sinh vật chỉ thị lý tưởng? A Dễ dàng nhận dạng dựa trên đặc điểm sinh hóa B Có khả năng gây bệnh cao C Có nguồn gốc đường ruột D Dễ dàng phát hiện và xác định nhanh chóng Câu 24 Câu 24: Điều kiện nào thuận lợi nhất cho sự sinh trưởng của Vibrio parahaemolyticus trong hải sản? A Nhiệt độ 5-10°C B Nhiệt độ 20-30°C C Nhiệt độ 35-40°C D Nhiệt độ 40-45°C Câu 25 Câu 25: Đâu là biện pháp phòng bệnh shigellosis quan trọng? A Chỉ sử dụng thực phẩm đóng hộp B Tránh ăn rau sống hoàn toàn C Giáo dục vệ sinh cá nhân cho người chế biến thực phẩm D Chỉ sử dụng thực phẩm nấu chín Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 28 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 30